| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
leisure
|
Phiên âm: /ˈleʒə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thời gian rảnh rỗi | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời gian không phải làm việc |
Ví dụ: I read books in my leisure time
Tôi đọc sách trong thời gian rảnh |
Tôi đọc sách trong thời gian rảnh |
| 2 |
2
leisurely
|
Phiên âm: /ˈleʒəli/ | Loại từ: Trạng từ / Tính từ | Nghĩa: Một cách thong thả | Ngữ cảnh: Dùng mô tả nhịp độ chậm rãi |
Ví dụ: They took a leisurely walk
Họ đi dạo thong thả |
Họ đi dạo thong thả |
| 3 |
3
leisure-related
|
Phiên âm: /ˈleʒə(r) rɪˈleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Liên quan giải trí | Ngữ cảnh: Dùng trong du lịch/xã hội |
Ví dụ: Leisure-related activities are increasing
Các hoạt động giải trí đang gia tăng |
Các hoạt động giải trí đang gia tăng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||