Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

leatherette là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ leatherette trong tiếng Anh

leatherette /ˌleðəˈrɛt/
- Danh từ : Giả da

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "leatherette"

1 leather
Phiên âm: /ˈleðər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Da (thuộc da) Ngữ cảnh: Dùng để chỉ vật liệu làm từ da động vật, thường dùng làm quần áo, túi, giày, vv

Ví dụ:

This bag is made of real leather

Chiếc túi này được làm từ da thật

2 leathery
Phiên âm: /ˈleðəri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Cứng như da, dai Ngữ cảnh: Dùng để mô tả bề mặt hoặc kết cấu giống da

Ví dụ:

His skin became leathery after years of working under the sun

Làn da của ông ấy trở nên sạm và cứng sau nhiều năm làm việc dưới nắng

3 leatherette
Phiên âm: /ˌleðəˈrɛt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Giả da Ngữ cảnh: Dùng để mô tả vật liệu nhân tạo trông giống da thật

Ví dụ:

The sofa is covered with leatherette

Ghế sofa được bọc bằng da nhân tạo

4 leatherwork
Phiên âm: /ˈleðərwɜːrk/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đồ da thủ công Ngữ cảnh: Dùng để chỉ nghề hoặc sản phẩm làm từ da

Ví dụ:

He sells handmade leatherwork at the market

Anh ấy bán các sản phẩm da thủ công tại chợ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!