Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lease là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lease trong tiếng Anh

lease /liːs/
- adjective : cho thuê

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

lease: Hợp đồng thuê; cho thuê

Lease là danh từ chỉ hợp đồng thuê tài sản; động từ nghĩa là cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng.

  • They signed a one-year lease for the apartment. (Họ ký hợp đồng thuê căn hộ một năm.)
  • The company leased a new office building. (Công ty thuê một tòa nhà văn phòng mới.)
  • The lease will expire at the end of the month. (Hợp đồng thuê sẽ hết hạn vào cuối tháng.)

Bảng biến thể từ "lease"

1 lease
Phiên âm: /liːs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hợp đồng thuê Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý nhà đất

Ví dụ:

They signed a one-year lease

Họ ký hợp đồng thuê một năm

2 lease
Phiên âm: /liːs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Cho thuê/thuê Ngữ cảnh: Dùng khi thuê tài sản

Ví dụ:

She leased an apartment downtown

Cô ấy thuê một căn hộ ở trung tâm

3 leased
Phiên âm: /liːst/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã thuê/cho thuê Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

The property was leased quickly

Bất động sản được cho thuê nhanh chóng

4 leasing
Phiên âm: /ˈliːsɪŋ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hoạt động cho thuê Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh

Ví dụ:

Car leasing is popular

Dịch vụ cho thuê xe rất phổ biến

Danh sách câu ví dụ:

He took a lease of the premises.

Ông ấy đã thuê cơ sở đó theo hợp đồng thuê.

Ôn tập Lưu sổ

She has taken out a new ten-year lease on the building.

Cô ấy đã ký một hợp đồng thuê mới mười năm cho tòa nhà.

Ôn tập Lưu sổ

The club has a 20-year lease on the property.

Câu lạc bộ có hợp đồng thuê 20 năm đối với bất động sản đó.

Ôn tập Lưu sổ

The company holds the building on a long lease.

Công ty thuê tòa nhà theo hợp đồng dài hạn.

Ôn tập Lưu sổ

The lease runs from April 19.

Hợp đồng thuê bắt đầu từ ngày 19 tháng Tư.

Ôn tập Lưu sổ

They have a lease with five years to run.

Họ có một hợp đồng thuê còn hiệu lực năm năm.

Ôn tập Lưu sổ

They moved out and the lease was surrendered.

Họ đã chuyển đi và chấm dứt hợp đồng thuê.

Ôn tập Lưu sổ

There is a new clause in the lease.

Có một điều khoản mới trong hợp đồng thuê.

Ôn tập Lưu sổ

We don’t own the building; we lease it.

Chúng tôi không sở hữu tòa nhà; chúng tôi thuê nó.

Ôn tập Lưu sổ