lease: Hợp đồng thuê; cho thuê
Lease là danh từ chỉ hợp đồng thuê tài sản; động từ nghĩa là cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lease
|
Phiên âm: /liːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hợp đồng thuê | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý nhà đất |
Ví dụ: They signed a one-year lease
Họ ký hợp đồng thuê một năm |
Họ ký hợp đồng thuê một năm |
| 2 |
2
lease
|
Phiên âm: /liːs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cho thuê/thuê | Ngữ cảnh: Dùng khi thuê tài sản |
Ví dụ: She leased an apartment downtown
Cô ấy thuê một căn hộ ở trung tâm |
Cô ấy thuê một căn hộ ở trung tâm |
| 3 |
3
leased
|
Phiên âm: /liːst/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã thuê/cho thuê | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The property was leased quickly
Bất động sản được cho thuê nhanh chóng |
Bất động sản được cho thuê nhanh chóng |
| 4 |
4
leasing
|
Phiên âm: /ˈliːsɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động cho thuê | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Car leasing is popular
Dịch vụ cho thuê xe rất phổ biến |
Dịch vụ cho thuê xe rất phổ biến |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
He took a lease of the premises.
Ông ấy đã thuê cơ sở đó theo hợp đồng thuê. |
Ông ấy đã thuê cơ sở đó theo hợp đồng thuê. | |
| 2 |
She has taken out a new ten-year lease on the building.
Cô ấy đã ký một hợp đồng thuê mới mười năm cho tòa nhà. |
Cô ấy đã ký một hợp đồng thuê mới mười năm cho tòa nhà. | |
| 3 |
The club has a 20-year lease on the property.
Câu lạc bộ có hợp đồng thuê 20 năm đối với bất động sản đó. |
Câu lạc bộ có hợp đồng thuê 20 năm đối với bất động sản đó. | |
| 4 |
The company holds the building on a long lease.
Công ty thuê tòa nhà theo hợp đồng dài hạn. |
Công ty thuê tòa nhà theo hợp đồng dài hạn. | |
| 5 |
The lease runs from April 19.
Hợp đồng thuê bắt đầu từ ngày 19 tháng Tư. |
Hợp đồng thuê bắt đầu từ ngày 19 tháng Tư. | |
| 6 |
They have a lease with five years to run.
Họ có một hợp đồng thuê còn hiệu lực năm năm. |
Họ có một hợp đồng thuê còn hiệu lực năm năm. | |
| 7 |
They moved out and the lease was surrendered.
Họ đã chuyển đi và chấm dứt hợp đồng thuê. |
Họ đã chuyển đi và chấm dứt hợp đồng thuê. | |
| 8 |
There is a new clause in the lease.
Có một điều khoản mới trong hợp đồng thuê. |
Có một điều khoản mới trong hợp đồng thuê. | |
| 9 |
We don’t own the building; we lease it.
Chúng tôi không sở hữu tòa nhà; chúng tôi thuê nó. |
Chúng tôi không sở hữu tòa nhà; chúng tôi thuê nó. |