lease: Hợp đồng thuê; cho thuê
Lease là danh từ chỉ hợp đồng thuê tài sản; động từ nghĩa là cho thuê hoặc thuê theo hợp đồng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lease
|
Phiên âm: /liːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hợp đồng thuê | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý nhà đất |
Ví dụ: They signed a one-year lease
Họ ký hợp đồng thuê một năm |
Họ ký hợp đồng thuê một năm |
| 2 |
2
lease
|
Phiên âm: /liːs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Cho thuê/thuê | Ngữ cảnh: Dùng khi thuê tài sản |
Ví dụ: She leased an apartment downtown
Cô ấy thuê một căn hộ ở trung tâm |
Cô ấy thuê một căn hộ ở trung tâm |
| 3 |
3
leased
|
Phiên âm: /liːst/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã thuê/cho thuê | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The property was leased quickly
Bất động sản được cho thuê nhanh chóng |
Bất động sản được cho thuê nhanh chóng |
| 4 |
4
leasing
|
Phiên âm: /ˈliːsɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hoạt động cho thuê | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh doanh |
Ví dụ: Car leasing is popular
Dịch vụ cho thuê xe rất phổ biến |
Dịch vụ cho thuê xe rất phổ biến |