Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lazily là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lazily trong tiếng Anh

lazily /ˈleɪzɪli/
- Trạng từ : Một cách lười biếng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "lazily"

1 lazy
Phiên âm: /ˈleɪzi/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Lười biếng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người không muốn làm việc hoặc hành động

Ví dụ:

He is too lazy to clean his room

Cậu ấy quá lười để dọn phòng

2 laziness
Phiên âm: /ˈleɪzinəs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự lười biếng Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc thói quen không muốn làm việc

Ví dụ:

Laziness prevents success

Sự lười biếng cản trở thành công

3 lazily
Phiên âm: /ˈleɪzɪli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách lười biếng Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách ai đó hành động chậm chạp, thiếu năng lượng

Ví dụ:

He stretched lazily on the sofa

Anh ấy duỗi người lười nhác trên ghế sofa

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!