| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lazy
|
Phiên âm: /ˈleɪzi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Lười biếng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người không muốn làm việc hoặc hành động |
Ví dụ: He is too lazy to clean his room
Cậu ấy quá lười để dọn phòng |
Cậu ấy quá lười để dọn phòng |
| 2 |
2
laziness
|
Phiên âm: /ˈleɪzinəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự lười biếng | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ trạng thái hoặc thói quen không muốn làm việc |
Ví dụ: Laziness prevents success
Sự lười biếng cản trở thành công |
Sự lười biếng cản trở thành công |
| 3 |
3
lazily
|
Phiên âm: /ˈleɪzɪli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách lười biếng | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả cách ai đó hành động chậm chạp, thiếu năng lượng |
Ví dụ: He stretched lazily on the sofa
Anh ấy duỗi người lười nhác trên ghế sofa |
Anh ấy duỗi người lười nhác trên ghế sofa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||