lawn: Bãi cỏ
Lawn là danh từ chỉ khu đất trồng cỏ, thường nằm trước hoặc sau nhà, được cắt tỉa gọn gàng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lawn
|
Phiên âm: /lɔːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bãi cỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong sân vườn |
Ví dụ: Children played on the lawn
Trẻ em chơi trên bãi cỏ |
Trẻ em chơi trên bãi cỏ |
| 2 |
2
lawned
|
Phiên âm: /lɔːnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có bãi cỏ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả khuôn viên |
Ví dụ: A well-lawned garden appeared
Khu vườn có bãi cỏ đẹp hiện ra |
Khu vườn có bãi cỏ đẹp hiện ra |
| 3 |
3
lawn-care
|
Phiên âm: /lɔːn keə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chăm sóc bãi cỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong dịch vụ |
Ví dụ: Lawn-care services expanded
Dịch vụ chăm sóc bãi cỏ mở rộng |
Dịch vụ chăm sóc bãi cỏ mở rộng |
| 4 |
4
lawnmower
|
Phiên âm: /ˈlɔːnˌməʊə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy cắt cỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong làm vườn |
Ví dụ: He bought a lawnmower
Anh ấy mua máy cắt cỏ |
Anh ấy mua máy cắt cỏ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
In summer, we have to mow the lawn twice a week.
Vào mùa hè, chúng tôi phải cắt cỏ hai lần một tuần. |
Vào mùa hè, chúng tôi phải cắt cỏ hai lần một tuần. | |
| 2 |
The hotel boasts two tennis courts and a croquet lawn.
Khách sạn tự hào có hai sân tennis và một bãi cỏ chơi croquet. |
Khách sạn tự hào có hai sân tennis và một bãi cỏ chơi croquet. | |
| 3 |
The cottage sits on a hill above a sweep of lawn.
Ngôi nhà nhỏ nằm trên một ngọn đồi phía trên một bãi cỏ trải rộng. |
Ngôi nhà nhỏ nằm trên một ngọn đồi phía trên một bãi cỏ trải rộng. | |
| 4 |
The lawn really needs mowing.
Bãi cỏ thật sự cần được cắt. |
Bãi cỏ thật sự cần được cắt. | |
| 5 |
This is a carefully tended lawn.
Đây là một bãi cỏ được chăm sóc cẩn thận. |
Đây là một bãi cỏ được chăm sóc cẩn thận. | |
| 6 |
This is the correct way to maintain a lawn.
Đây là cách đúng để chăm sóc bãi cỏ. |
Đây là cách đúng để chăm sóc bãi cỏ. | |
| 7 |
They walked across the lawn towards the river.
Họ đi qua bãi cỏ về phía dòng sông. |
Họ đi qua bãi cỏ về phía dòng sông. |