Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

lawn-care là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ lawn-care trong tiếng Anh

lawn-care /lɔːn keər/
- Danh từ : Chăm sóc bãi cỏ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "lawn-care"

1 lawn
Phiên âm: /lɔːn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Bãi cỏ Ngữ cảnh: Dùng trong sân vườn

Ví dụ:

Children played on the lawn

Trẻ em chơi trên bãi cỏ

2 lawned
Phiên âm: /lɔːnd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có bãi cỏ Ngữ cảnh: Dùng mô tả khuôn viên

Ví dụ:

A well-lawned garden appeared

Khu vườn có bãi cỏ đẹp hiện ra

3 lawn-care
Phiên âm: /lɔːn keə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Chăm sóc bãi cỏ Ngữ cảnh: Dùng trong dịch vụ

Ví dụ:

Lawn-care services expanded

Dịch vụ chăm sóc bãi cỏ mở rộng

4 lawnmower
Phiên âm: /ˈlɔːnˌməʊə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Máy cắt cỏ Ngữ cảnh: Dùng trong làm vườn

Ví dụ:

He bought a lawnmower

Anh ấy mua máy cắt cỏ

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!