| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lawn
|
Phiên âm: /lɔːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bãi cỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong sân vườn |
Ví dụ: Children played on the lawn
Trẻ em chơi trên bãi cỏ |
Trẻ em chơi trên bãi cỏ |
| 2 |
2
lawned
|
Phiên âm: /lɔːnd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có bãi cỏ | Ngữ cảnh: Dùng mô tả khuôn viên |
Ví dụ: A well-lawned garden appeared
Khu vườn có bãi cỏ đẹp hiện ra |
Khu vườn có bãi cỏ đẹp hiện ra |
| 3 |
3
lawn-care
|
Phiên âm: /lɔːn keə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Chăm sóc bãi cỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong dịch vụ |
Ví dụ: Lawn-care services expanded
Dịch vụ chăm sóc bãi cỏ mở rộng |
Dịch vụ chăm sóc bãi cỏ mở rộng |
| 4 |
4
lawnmower
|
Phiên âm: /ˈlɔːnˌməʊə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy cắt cỏ | Ngữ cảnh: Dùng trong làm vườn |
Ví dụ: He bought a lawnmower
Anh ấy mua máy cắt cỏ |
Anh ấy mua máy cắt cỏ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||