laundry: Quần áo giặt; tiệm giặt
Laundry là danh từ chỉ quần áo cần giặt, quá trình giặt, hoặc nơi giặt quần áo.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
laundry
|
Phiên âm: /ˈlɔːndri/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Quần áo giặt; tiệm giặt | Ngữ cảnh: Dùng trong sinh hoạt |
Ví dụ: I need to do the laundry
Tôi cần giặt quần áo |
Tôi cần giặt quần áo |
| 2 |
2
laundering
|
Phiên âm: /ˈlɔːndərɪŋ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Việc giặt; rửa tiền | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: Money laundering is illegal
Rửa tiền là trái pháp luật |
Rửa tiền là trái pháp luật |
| 3 |
3
launderette
|
Phiên âm: /ˌlɔːndəˈret/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tiệm giặt tự động | Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống |
Ví dụ: She went to the launderette
Cô ấy đến tiệm giặt tự động |
Cô ấy đến tiệm giặt tự động |
| 4 |
4
launder
|
Phiên âm: /ˈlɔːndə(r)/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Giặt; rửa tiền | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: He laundered the clothes
Anh ấy giặt quần áo |
Anh ấy giặt quần áo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a pile of clean or dirty laundry.
Đây là một đống đồ giặt sạch hoặc bẩn. |
Đây là một đống đồ giặt sạch hoặc bẩn. | |
| 2 |
This is a laundry basket or room.
Đây là giỏ đựng đồ giặt hoặc phòng giặt. |
Đây là giỏ đựng đồ giặt hoặc phòng giặt. | |
| 3 |
There was a pile of clean laundry on her bed.
Có một đống quần áo sạch trên giường cô ấy. |
Có một đống quần áo sạch trên giường cô ấy. | |
| 4 |
Have you done the laundry yet?
Bạn đã giặt đồ chưa? |
Bạn đã giặt đồ chưa? | |
| 5 |
The hotel has a laundry service.
Khách sạn có dịch vụ giặt là. |
Khách sạn có dịch vụ giặt là. | |
| 6 |
This is the hospital laundry.
Đây là khu giặt là của bệnh viện. |
Đây là khu giặt là của bệnh viện. | |
| 7 |
This is a laundry van.
Đây là xe chở đồ giặt. |
Đây là xe chở đồ giặt. | |
| 8 |
The housekeeper cooks, does the laundry, and cleans.
Người quản gia nấu ăn, giặt giũ và dọn dẹp. |
Người quản gia nấu ăn, giặt giũ và dọn dẹp. | |
| 9 |
The hotel offers a free laundry service.
Khách sạn cung cấp dịch vụ giặt là miễn phí. |
Khách sạn cung cấp dịch vụ giặt là miễn phí. |