lap: Đùi; vòng (trong cuộc đua)
Lap là danh từ chỉ phần trên của chân khi ngồi; hoặc một vòng trong bơi, chạy, đua xe.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lap
|
Phiên âm: /læp/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đùi; vòng đua | Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu/thể thao |
Ví dụ: The child sat on her lap
Đứa trẻ ngồi trên đùi cô ấy |
Đứa trẻ ngồi trên đùi cô ấy |
| 2 |
2
lap
|
Phiên âm: /læp/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Liếm; chồng lên | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng |
Ví dụ: Waves lapped the shore
Sóng vỗ bờ |
Sóng vỗ bờ |
| 3 |
3
lapping
|
Phiên âm: /ˈlæpɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang vỗ/chồng | Ngữ cảnh: Dùng mô tả quá trình |
Ví dụ: Lapping waves sounded calm
Tiếng sóng vỗ nghe êm dịu |
Tiếng sóng vỗ nghe êm dịu |
| 4 |
4
overlap
|
Phiên âm: /ˌəʊvəˈlæp/ | Loại từ: Động từ/Danh từ | Nghĩa: Chồng chéo | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Their duties overlap
Nhiệm vụ của họ chồng chéo |
Nhiệm vụ của họ chồng chéo |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
There's only one seat, so you'll have to sit on my lap.
Chỉ có một chỗ ngồi, nên bạn sẽ phải ngồi lên đùi tôi. |
Chỉ có một chỗ ngồi, nên bạn sẽ phải ngồi lên đùi tôi. | |
| 2 |
She sat with her hands in her lap.
Cô ấy ngồi với hai tay đặt trong lòng. |
Cô ấy ngồi với hai tay đặt trong lòng. | |
| 3 |
This is the fastest lap on record.
Đây là vòng đua nhanh nhất từng được ghi nhận. |
Đây là vòng đua nhanh nhất từng được ghi nhận. | |
| 4 |
She has completed six laps.
Cô ấy đã hoàn thành sáu vòng. |
Cô ấy đã hoàn thành sáu vòng. | |
| 5 |
He was overtaken on the final lap.
Anh ấy bị vượt qua ở vòng cuối. |
Anh ấy bị vượt qua ở vòng cuối. | |
| 6 |
They will do a lap of honour.
Họ sẽ chạy một vòng danh dự. |
Họ sẽ chạy một vòng danh dự. | |
| 7 |
They will do a victory lap.
Họ sẽ chạy một vòng ăn mừng chiến thắng. |
Họ sẽ chạy một vòng ăn mừng chiến thắng. | |
| 8 |
They're off on the first lap of their round-the-world tour.
Họ bắt đầu chặng đầu tiên của chuyến du lịch vòng quanh thế giới. |
Họ bắt đầu chặng đầu tiên của chuyến du lịch vòng quanh thế giới. | |
| 9 |
We've nearly finished. We're on the last lap.
Chúng ta gần xong rồi. Chúng ta đang ở chặng cuối. |
Chúng ta gần xong rồi. Chúng ta đang ở chặng cuối. | |
| 10 |
My dream job just fell into my lap.
Công việc mơ ước tự nhiên đến với tôi. |
Công việc mơ ước tự nhiên đến với tôi. | |
| 11 |
We spent two weeks in the hotel living in the lap of luxury.
Chúng tôi ở khách sạn hai tuần, sống trong cảnh xa hoa. |
Chúng tôi ở khách sạn hai tuần, sống trong cảnh xa hoa. | |
| 12 |
He took a quick lap around the empty rink.
Anh ấy trượt nhanh một vòng quanh sân băng trống. |
Anh ấy trượt nhanh một vòng quanh sân băng trống. | |
| 13 |
He tripped and fell on the final lap.
Anh ấy vấp ngã ở vòng cuối. |
Anh ấy vấp ngã ở vòng cuối. | |
| 14 |
He was swimming laps in the pool.
Anh ấy đang bơi nhiều vòng trong hồ bơi. |
Anh ấy đang bơi nhiều vòng trong hồ bơi. | |
| 15 |
I skated a victory lap around the rink.
Tôi trượt một vòng ăn mừng chiến thắng quanh sân băng. |
Tôi trượt một vòng ăn mừng chiến thắng quanh sân băng. | |
| 16 |
The fastest lap was completed at 208 mph.
Vòng nhanh nhất được hoàn thành ở tốc độ 208 dặm một giờ. |
Vòng nhanh nhất được hoàn thành ở tốc độ 208 dặm một giờ. | |
| 17 |
The silver medallist joined the winner in a lap of honour.
Vận động viên giành huy chương bạc cùng người chiến thắng chạy vòng danh dự. |
Vận động viên giành huy chương bạc cùng người chiến thắng chạy vòng danh dự. | |
| 18 |
The winner did a lap of honour.
Người chiến thắng đã chạy một vòng danh dự. |
Người chiến thắng đã chạy một vòng danh dự. | |
| 19 |
This is an indoor heated lap pool.
Đây là hồ bơi trong nhà có sưởi dành cho bơi vòng. |
Đây là hồ bơi trong nhà có sưởi dành cho bơi vòng. | |
| 20 |
Alonso was leading at the end of lap five.
Alonso đang dẫn đầu vào cuối vòng năm. |
Alonso đang dẫn đầu vào cuối vòng năm. | |
| 21 |
He immediately set the fastest lap of the race.
Anh ấy lập tức lập vòng đua nhanh nhất của cuộc đua. |
Anh ấy lập tức lập vòng đua nhanh nhất của cuộc đua. | |
| 22 |
The 800m is two laps of the track.
Cự ly 800 mét là hai vòng đường chạy. |
Cự ly 800 mét là hai vòng đường chạy. | |
| 23 |
The crowd cheered while the athletes ran their lap of honour.
Đám đông reo hò khi các vận động viên chạy vòng danh dự. |
Đám đông reo hò khi các vận động viên chạy vòng danh dự. |