| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
lake
|
Phiên âm: /leɪk/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hồ, hồ nước | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ một vùng nước lớn nằm trong đất liền |
Ví dụ: We had a picnic by the lake
Chúng tôi đã tổ chức buổi dã ngoại bên hồ |
Chúng tôi đã tổ chức buổi dã ngoại bên hồ |
| 2 |
2
lakeside
|
Phiên âm: /ˈleɪksaɪd/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bờ hồ, ven hồ | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khu vực gần hồ |
Ví dụ: They built a small cabin on the lakeside
Họ đã xây một túp lều nhỏ bên bờ hồ |
Họ đã xây một túp lều nhỏ bên bờ hồ |
| 3 |
3
lakefront
|
Phiên âm: /ˈleɪkfrʌnt/ | Loại từ: Danh từ/Tính từ | Nghĩa: Mặt hồ; nằm cạnh hồ | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả tài sản, nhà ở cạnh hồ |
Ví dụ: We stayed at a lakefront hotel
Chúng tôi nghỉ tại khách sạn nằm cạnh hồ |
Chúng tôi nghỉ tại khách sạn nằm cạnh hồ |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||