Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

ladylike là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ ladylike trong tiếng Anh

ladylike /ˈleɪdilaɪk/
- Tính từ : Dịu dàng, đoan trang

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "ladylike"

1 lady
Phiên âm: /ˈleɪdi/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Quý bà, quý cô Ngữ cảnh: Dùng để gọi lịch sự hoặc trang trọng dành cho phụ nữ

Ví dụ:

The lady at the counter was very helpful

Quý cô ở quầy rất nhiệt tình giúp đỡ

2 ladies
Phiên âm: /ˈleɪdiz/ Loại từ: Danh từ số nhiều Nghĩa: Các quý bà, các quý cô Ngữ cảnh: Dùng khi nói về nhiều phụ nữ một cách lịch sự

Ví dụ:

Ladies and gentlemen, welcome to the show!

Thưa quý ông quý bà, chào mừng đến với buổi biểu diễn

3 ladylike
Phiên âm: /ˈleɪdilaɪk/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dịu dàng, đoan trang Ngữ cảnh: Dùng để miêu tả người phụ nữ cư xử lịch thiệp, tao nhã

Ví dụ:

She behaves in a very ladylike manner

Cô ấy cư xử rất đoan trang và lịch thiệp

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!