Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

kittenhood là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ kittenhood trong tiếng Anh

kittenhood /ˈkɪtnhʊd/
- Danh từ : Thời mèo con

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "kittenhood"

1 kitten
Phiên âm: /ˈkɪtn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Mèo con Ngữ cảnh: Dùng chỉ mèo nhỏ

Ví dụ:

The kitten is sleeping

Con mèo con đang ngủ

2 kittenish
Phiên âm: /ˈkɪtnɪʃ/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Tinh nghịch như mèo con Ngữ cảnh: Dùng mô tả hành vi

Ví dụ:

She had a kittenish smile

Cô ấy có nụ cười tinh nghịch

3 kittenhood
Phiên âm: /ˈkɪtnhʊd/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Thời mèo con Ngữ cảnh: Dùng mô tả giai đoạn

Ví dụ:

Kittenhood is playful

Thời mèo con rất nghịch ngợm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!