kit: Bộ dụng cụ
Kit là danh từ chỉ tập hợp các dụng cụ hoặc vật dụng cần thiết cho một mục đích cụ thể.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
kit
|
Phiên âm: /kɪt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Bộ dụng cụ; bộ đồ | Ngữ cảnh: Dùng trong đời sống/kỹ thuật |
Ví dụ: A first-aid kit is essential
Bộ sơ cứu là cần thiết |
Bộ sơ cứu là cần thiết |
| 2 |
2
kit
|
Phiên âm: /kɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Trang bị | Ngữ cảnh: Dùng khi cung cấp đồ |
Ví dụ: The team was kitted out
Đội được trang bị đầy đủ |
Đội được trang bị đầy đủ |
| 3 |
3
kitbag
|
Phiên âm: /ˈkɪtbæɡ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Túi đồ | Ngữ cảnh: Dùng trong quân đội/thể thao |
Ví dụ: He packed his kitbag
Anh ấy đóng gói túi đồ |
Anh ấy đóng gói túi đồ |
| 4 |
4
kit-based
|
Phiên âm: /kɪt beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên bộ dụng cụ | Ngữ cảnh: Dùng trong giáo dục/khoa học |
Ví dụ: Kit-based learning helps
Học tập dựa trên bộ dụng cụ rất hữu ích |
Học tập dựa trên bộ dụng cụ rất hữu ích |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is a first-aid kit.
Đây là bộ sơ cứu. |
Đây là bộ sơ cứu. | |
| 2 |
This is a drum kit.
Đây là bộ trống. |
Đây là bộ trống. | |
| 3 |
This is a kit for a model plane.
Đây là bộ lắp ráp máy bay mô hình. |
Đây là bộ lắp ráp máy bay mô hình. | |
| 4 |
She built the doll’s house from a kit.
Cô ấy lắp ngôi nhà búp bê từ một bộ lắp ráp. |
Cô ấy lắp ngôi nhà búp bê từ một bộ lắp ráp. | |
| 5 |
This is sports kit.
Đây là bộ đồ thể thao. |
Đây là bộ đồ thể thao. | |
| 6 |
The soldiers packed tents and kits to move to new positions.
Những người lính đóng gói lều và quân trang để di chuyển đến vị trí mới. |
Những người lính đóng gói lều và quân trang để di chuyển đến vị trí mới. | |
| 7 |
This is a tool kit.
Đây là bộ dụng cụ. |
Đây là bộ dụng cụ. | |
| 8 |
Check the acidity of the soil with a test kit.
Hãy kiểm tra độ axit của đất bằng bộ dụng cụ kiểm tra. |
Hãy kiểm tra độ axit của đất bằng bộ dụng cụ kiểm tra. | |
| 9 |
She keeps an emergency medical kit in her car.
Cô ấy để một bộ y tế khẩn cấp trong xe. |
Cô ấy để một bộ y tế khẩn cấp trong xe. | |
| 10 |
There should be a needle and thread in the sewing kit.
Trong bộ may vá nên có kim và chỉ. |
Trong bộ may vá nên có kim và chỉ. | |
| 11 |
The kit contains everything you need to make six candles.
Bộ dụng cụ này chứa mọi thứ bạn cần để làm sáu cây nến. |
Bộ dụng cụ này chứa mọi thứ bạn cần để làm sáu cây nến. | |
| 12 |
The shed comes in kit form.
Nhà kho này được bán dưới dạng bộ lắp ráp. |
Nhà kho này được bán dưới dạng bộ lắp ráp. | |
| 13 |
They left most of their kit at the camp.
Họ để phần lớn đồ đạc ở trại. |
Họ để phần lớn đồ đạc ở trại. | |
| 14 |
This is the official supplier of the England team kit.
Đây là nhà cung cấp chính thức trang phục đội tuyển Anh. |
Đây là nhà cung cấp chính thức trang phục đội tuyển Anh. | |
| 15 |
This is a teddy bear dressed in a replica Real Madrid kit.
Đây là một chú gấu bông mặc bộ đồ mô phỏng trang phục Real Madrid. |
Đây là một chú gấu bông mặc bộ đồ mô phỏng trang phục Real Madrid. | |
| 16 |
I spent Sunday assembling emergency kits for the expedition.
Tôi dành ngày Chủ nhật để chuẩn bị các bộ dụng cụ khẩn cấp cho chuyến thám hiểm. |
Tôi dành ngày Chủ nhật để chuẩn bị các bộ dụng cụ khẩn cấp cho chuyến thám hiểm. | |
| 17 |
I had new clothes, a new hairstyle, the whole caboodle.
Tôi có quần áo mới, kiểu tóc mới, đủ cả mọi thứ. |
Tôi có quần áo mới, kiểu tóc mới, đủ cả mọi thứ. |