Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

kettled là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ kettled trong tiếng Anh

kettled /ˈketld/
- Tính từ : Bị bao vây (nghĩa bóng/chuyên ngành)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "kettled"

1 kettle
Phiên âm: /ˈketl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Ấm đun nước Ngữ cảnh: Dùng để đun nước sôi

Ví dụ:

She boiled water in the kettle

Cô ấy đun nước trong ấm

2 kettled
Phiên âm: /ˈketld/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị bao vây (nghĩa bóng/chuyên ngành) Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh đặc biệt

Ví dụ:

The protesters were kettled by police

Người biểu tình bị cảnh sát bao vây

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!