kettle: Ấm đun nước
Kettle là danh từ chỉ dụng cụ dùng để đun nước, thường có vòi rót.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
kettle
|
Phiên âm: /ˈketl/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Ấm đun nước | Ngữ cảnh: Dùng để đun nước sôi |
Ví dụ: She boiled water in the kettle
Cô ấy đun nước trong ấm |
Cô ấy đun nước trong ấm |
| 2 |
2
kettled
|
Phiên âm: /ˈketld/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị bao vây (nghĩa bóng/chuyên ngành) | Ngữ cảnh: Dùng trong ngữ cảnh đặc biệt |
Ví dụ: The protesters were kettled by police
Người biểu tình bị cảnh sát bao vây |
Người biểu tình bị cảnh sát bao vây |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is an electric kettle.
Đây là một ấm đun nước điện. |
Đây là một ấm đun nước điện. | |
| 2 |
I'll just boil the kettle.
Tôi sẽ đun ấm nước. |
Tôi sẽ đun ấm nước. | |
| 3 |
She made herself a sandwich while she waited for the kettle to boil.
Cô ấy tự làm một chiếc bánh sandwich trong lúc chờ ấm nước sôi. |
Cô ấy tự làm một chiếc bánh sandwich trong lúc chờ ấm nước sôi. | |
| 4 |
I'll put the kettle on and make some tea.
Tôi sẽ đun nước và pha một ít trà. |
Tôi sẽ đun nước và pha một ít trà. |