| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
keen
|
Phiên âm: /kiːn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Hăng hái, say mê, nhiệt tình | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ai đó rất thích hoặc rất quan tâm đến điều gì |
Ví dụ: She’s very keen on learning English
Cô ấy rất thích học tiếng Anh |
Cô ấy rất thích học tiếng Anh |
| 2 |
2
keenness
|
Phiên âm: /ˈkiːnnəs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự hăng hái, lòng nhiệt tình | Ngữ cảnh: Dùng khi nói về sự quan tâm mạnh mẽ hoặc lòng say mê |
Ví dụ: His keenness to help impressed everyone
Sự nhiệt tình giúp đỡ của anh ấy khiến mọi người ấn tượng |
Sự nhiệt tình giúp đỡ của anh ấy khiến mọi người ấn tượng |
| 3 |
3
keenly
|
Phiên âm: /ˈkiːnli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách hăng hái, say mê | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động hoặc cảm xúc mạnh mẽ |
Ví dụ: She listened keenly to every word
Cô ấy lắng nghe chăm chú từng lời |
Cô ấy lắng nghe chăm chú từng lời |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||