| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
jurisdiction
|
Phiên âm: /ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thẩm quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: The court has jurisdiction here
Tòa án có thẩm quyền ở đây |
Tòa án có thẩm quyền ở đây |
| 2 |
2
jurisdictional
|
Phiên âm: /ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thẩm quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong tranh chấp luật |
Ví dụ: Jurisdictional issues arose
Vấn đề thẩm quyền phát sinh |
Vấn đề thẩm quyền phát sinh |
| 3 |
3
jurisdictionally
|
Phiên âm: /ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt thẩm quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: The case was jurisdictionally complex
Vụ án phức tạp về mặt thẩm quyền |
Vụ án phức tạp về mặt thẩm quyền |
| 4 |
4
jurisdictional dispute
|
Phiên âm: /ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃənl dɪˈspjuːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tranh chấp thẩm quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: A jurisdictional dispute delayed trial
Tranh chấp thẩm quyền làm trì hoãn phiên tòa |
Tranh chấp thẩm quyền làm trì hoãn phiên tòa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||