jurisdiction: Thẩm quyền
Jurisdiction là danh từ chỉ quyền pháp lý để thực thi luật hoặc giải quyết vụ việc.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
jurisdiction
|
Phiên âm: /ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thẩm quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp luật |
Ví dụ: The court has jurisdiction here
Tòa án có thẩm quyền ở đây |
Tòa án có thẩm quyền ở đây |
| 2 |
2
jurisdictional
|
Phiên âm: /ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc thẩm quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong tranh chấp luật |
Ví dụ: Jurisdictional issues arose
Vấn đề thẩm quyền phát sinh |
Vấn đề thẩm quyền phát sinh |
| 3 |
3
jurisdictionally
|
Phiên âm: /ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃənəli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Về mặt thẩm quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật (hiếm) |
Ví dụ: The case was jurisdictionally complex
Vụ án phức tạp về mặt thẩm quyền |
Vụ án phức tạp về mặt thẩm quyền |
| 4 |
4
jurisdictional dispute
|
Phiên âm: /ˌdʒʊərɪsˈdɪkʃənl dɪˈspjuːt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tranh chấp thẩm quyền | Ngữ cảnh: Dùng trong pháp lý |
Ví dụ: A jurisdictional dispute delayed trial
Tranh chấp thẩm quyền làm trì hoãn phiên tòa |
Tranh chấp thẩm quyền làm trì hoãn phiên tòa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The English court had no jurisdiction over the defendants.
Tòa án Anh không có thẩm quyền đối với các bị cáo. |
Tòa án Anh không có thẩm quyền đối với các bị cáo. | |
| 2 |
The Court of Appeal exercised its jurisdiction to order a review of the case.
Tòa án cấp phúc thẩm thực hiện quyền tài phán của mình để ra lệnh xem xét lại vụ án. |
Tòa án cấp phúc thẩm thực hiện quyền tài phán của mình để ra lệnh xem xét lại vụ án. | |
| 3 |
These matters do not fall within our jurisdiction.
Những vấn đề này không thuộc thẩm quyền của chúng tôi. |
Những vấn đề này không thuộc thẩm quyền của chúng tôi. | |
| 4 |
Practice varies between different European jurisdictions.
Thực tiễn khác nhau giữa các khu vực pháp lý khác nhau của Châu Âu. |
Thực tiễn khác nhau giữa các khu vực pháp lý khác nhau của Châu Âu. | |
| 5 |
The Senate committees have exclusive jurisdiction over the FBI.
Các ủy ban của Thượng viện có thẩm quyền độc quyền đối với FBI. |
Các ủy ban của Thượng viện có thẩm quyền độc quyền đối với FBI. | |
| 6 |
He is subject to the jurisdiction of the Indian courts.
Anh ta phải tuân theo thẩm quyền của tòa án Ấn Độ. |
Anh ta phải tuân theo thẩm quyền của tòa án Ấn Độ. | |
| 7 |
She acted beyond the jurisdiction of any teacher.
Cô ấy đã hành động vượt quá thẩm quyền của bất kỳ giáo viên nào. |
Cô ấy đã hành động vượt quá thẩm quyền của bất kỳ giáo viên nào. | |
| 8 |
The British courts have universal jurisdiction over torture cases.
Các tòa án Anh có thẩm quyền chung đối với các trường hợp tra tấn. |
Các tòa án Anh có thẩm quyền chung đối với các trường hợp tra tấn. | |
| 9 |
The court has no jurisdiction in this case.
Tòa án không có thẩm quyền trong trường hợp này. |
Tòa án không có thẩm quyền trong trường hợp này. | |
| 10 |
The matter is outside the jurisdiction of UK administrative agencies.
Vấn đề nằm ngoài thẩm quyền của các cơ quan hành chính Vương quốc Anh. |
Vấn đề nằm ngoài thẩm quyền của các cơ quan hành chính Vương quốc Anh. | |
| 11 |
The territory is still under Russian jurisdiction.
Lãnh thổ vẫn thuộc quyền tài phán của Nga. |
Lãnh thổ vẫn thuộc quyền tài phán của Nga. |