Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

jumping là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ jumping trong tiếng Anh

jumping /ˈdʒʌmpɪŋ/
- Danh động từ : Sự nhảy, hành động nhảy

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "jumping"

1 jump
Phiên âm: /dʒʌmp/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nhảy, bật lên Ngữ cảnh: Di chuyển khỏi mặt đất bằng cách đẩy bằng chân

Ví dụ:

The cat jumped over the wall

Con mèo nhảy qua bức tường

2 jumps
Phiên âm: /dʒʌmps/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Nhảy, bật Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn

Ví dụ:

He jumps very high

Anh ấy nhảy rất cao

3 jumped
Phiên âm: /dʒʌmpt/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã nhảy Ngữ cảnh: Hành động đã hoàn thành trong quá khứ

Ví dụ:

She jumped into the pool

Cô ấy nhảy xuống hồ bơi

4 jumping
Phiên âm: /ˈdʒʌmpɪŋ/ Loại từ: Danh động từ Nghĩa: Sự nhảy, hành động nhảy Ngữ cảnh: Dùng để chỉ hoạt động thể thao hoặc động tác

Ví dụ:

Jumping is good exercise

Nhảy là một bài tập tốt

5 jump
Phiên âm: /dʒʌmp/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cú nhảy, sự tăng vọt Ngữ cảnh: Hành động nhảy hoặc sự tăng đột ngột (giá cả, số lượng)

Ví dụ:

There was a big jump in prices last month

Giá cả tăng vọt vào tháng trước

6 jumper
Phiên âm: /ˈdʒʌmpər/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người nhảy; áo len chui đầu (Anh) Ngữ cảnh: Dùng cho vận động viên nhảy hoặc loại áo len

Ví dụ:

The long jumper broke the record

Vận động viên nhảy xa đã phá kỷ lục

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!