juice: Nước ép
Juice là thức uống được chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
juice
|
Phiên âm: /dʒuːs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Nước ép, nước hoa quả | Ngữ cảnh: Chất lỏng tự nhiên từ trái cây hoặc rau củ |
Ví dụ: I’d like a glass of orange juice
Tôi muốn một ly nước cam |
Tôi muốn một ly nước cam |
| 2 |
2
juices
|
Phiên âm: /dʒuːsɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Dịch, nước (tự nhiên hoặc trong cơ thể) | Ngữ cảnh: Dùng cho nước từ thịt, rau hoặc hoa quả |
Ví dụ: The meat juices add flavor to the dish
Nước thịt làm món ăn thêm đậm đà |
Nước thịt làm món ăn thêm đậm đà |
| 3 |
3
juicy
|
Phiên âm: /ˈdʒuːsi/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mọng nước, nhiều nước | Ngữ cảnh: Có nhiều nước hoặc (ẩn dụ) hấp dẫn, thú vị |
Ví dụ: These peaches are very juicy
Những quả đào này rất mọng nước |
Những quả đào này rất mọng nước |
| 4 |
4
juicer
|
Phiên âm: /ˈdʒuːsər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Máy ép nước trái cây | Ngữ cảnh: Thiết bị dùng để ép hoa quả |
Ví dụ: I bought a new juicer for the kitchen
Tôi đã mua một máy ép nước trái cây mới |
Tôi đã mua một máy ép nước trái cây mới |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Dilute the juice before you drink it.
Hãy pha loãng nước trái cây trước khi uống. |
Hãy pha loãng nước trái cây trước khi uống. | |
| 2 |
I spilled the juice while I was pouring it.
Tôi đã làm đổ nước trái cây khi tôi đang rót. |
Tôi đã làm đổ nước trái cây khi tôi đang rót. | |
| 3 |
She filled her mug with orange juice.
Cô ấy đã đổ nước cam vào cốc của mình. |
Cô ấy đã đổ nước cam vào cốc của mình. | |
| 4 |
Lemon juice adds zing to drinks.
Nước chanh làm cho đồ uống thêm phần hấp dẫn. |
Nước chanh làm cho đồ uống thêm phần hấp dẫn. | |
| 5 |
He filled a jug with juice.
Anh ấy đổ nước trái cây vào bình. |
Anh ấy đổ nước trái cây vào bình. | |
| 6 |
This juice contains no added sugar.
Nước trái cây này không có thêm đường. |
Nước trái cây này không có thêm đường. | |
| 7 |
I'll crush the juice out of oranges for you.
Tôi sẽ ép nước cam từ những quả cam cho bạn. |
Tôi sẽ ép nước cam từ những quả cam cho bạn. | |
| 8 |
The blackberry juice stained their fingers.
Nước quả mâm xôi đã nhuộm màu ngón tay họ. |
Nước quả mâm xôi đã nhuộm màu ngón tay họ. | |
| 9 |
Would you like a drink of water/tea/juice?
Bạn có muốn một cốc nước/trà/nước trái cây không? |
Bạn có muốn một cốc nước/trà/nước trái cây không? | |
| 10 |
The juice contains no added sugar.
Nước trái cây này không có thêm đường. |
Nước trái cây này không có thêm đường. | |
| 11 |
A coke and a tomato juice, please.
Một cốc coca và một cốc nước cà chua, làm ơn. |
Một cốc coca và một cốc nước cà chua, làm ơn. | |
| 12 |
Add a few drops of lime juice.
Thêm vài giọt nước chanh. |
Thêm vài giọt nước chanh. | |
| 13 |
The juice from the berries stained their fingers red.
Nước từ quả mọng đã nhuộm đỏ ngón tay họ. |
Nước từ quả mọng đã nhuộm đỏ ngón tay họ. | |
| 14 |
Add a few drops of lemon juice.
Thêm vài giọt nước chanh. |
Thêm vài giọt nước chanh. | |
| 15 |
I'd like a glass of orange juice.
Tôi muốn một ly nước cam. |
Tôi muốn một ly nước cam. | |
| 16 |
Do you like orange juice?
Bạn có thích nước cam không? |
Bạn có thích nước cam không? | |
| 17 |
Sprinkle the avocado slices with lemon juice.
Rắc một ít nước chanh lên những lát bơ. |
Rắc một ít nước chanh lên những lát bơ. | |
| 18 |
One tomato juice and one soup, please.
Một cốc nước cà chua và một bát súp, làm ơn. |
Một cốc nước cà chua và một bát súp, làm ơn. | |
| 19 |
The orange juice had been spiked with gin.
Nước cam đã được pha thêm rượu gin. |
Nước cam đã được pha thêm rượu gin. | |
| 20 |
We'd better add in some lemon juice before mixing the flour with sugar.
Chúng ta nên thêm chút nước chanh trước khi trộn bột với đường. |
Chúng ta nên thêm chút nước chanh trước khi trộn bột với đường. | |
| 21 |
Fresh orange juice should be refrigerated after opening and drunk within three days.
Nước cam tươi nên được bảo quản trong tủ lạnh sau khi mở và uống trong vòng ba ngày. |
Nước cam tươi nên được bảo quản trong tủ lạnh sau khi mở và uống trong vòng ba ngày. | |
| 22 |
For this recipe you need the juice of two lemons.
Cho công thức này, bạn cần nước của hai quả chanh. |
Cho công thức này, bạn cần nước của hai quả chanh. | |
| 23 |
Cut the lemon in half and squeeze the juice into the bowl.
Cắt quả chanh làm đôi và vắt nước vào bát. |
Cắt quả chanh làm đôi và vắt nước vào bát. | |
| 24 |
If you give your baby juice, dilute it well with cooled, boiled water.
Nếu bạn cho con bạn uống nước trái cây, hãy pha loãng nó với nước đã đun sôi và làm nguội. |
Nếu bạn cho con bạn uống nước trái cây, hãy pha loãng nó với nước đã đun sôi và làm nguội. | |
| 25 |
They can express the juice from grapes to make wine.
Họ có thể ép nước từ nho để làm rượu. |
Họ có thể ép nước từ nho để làm rượu. | |
| 26 |
We can use tonic water or orange juice as mixers.
Chúng ta có thể sử dụng nước tonic hoặc nước cam làm chất pha trộn. |
Chúng ta có thể sử dụng nước tonic hoặc nước cam làm chất pha trộn. | |
| 27 |
Citric acid can be extracted from the juice of oranges, lemons, limes or grapefruit.
Axit citric có thể được chiết xuất từ nước của các loại cam, chanh, chanh xanh hoặc bưởi. |
Axit citric có thể được chiết xuất từ nước của các loại cam, chanh, chanh xanh hoặc bưởi. | |
| 28 |
Give the bottle a couple of shakes before pouring the juice.
Lắc chai một vài lần trước khi rót nước trái cây. |
Lắc chai một vài lần trước khi rót nước trái cây. | |
| 29 |
She drank a glass of fruit juice.
Cô ấy uống một ly nước ép trái cây. |
Cô ấy uống một ly nước ép trái cây. | |
| 30 |
He bought a carton of apple juice.
Anh ấy mua một hộp nước ép táo. |
Anh ấy mua một hộp nước ép táo. | |
| 31 |
Add some lemon juice.
Hãy thêm một ít nước cốt chanh. |
Hãy thêm một ít nước cốt chanh. | |
| 32 |
Add the juice of two lemons.
Hãy thêm nước cốt của hai quả chanh. |
Hãy thêm nước cốt của hai quả chanh. | |
| 33 |
Two orange juices, please.
Cho tôi hai ly nước cam. |
Cho tôi hai ly nước cam. | |
| 34 |
Use the juices of the meat to make gravy.
Hãy dùng phần nước thịt để làm nước xốt. |
Hãy dùng phần nước thịt để làm nước xốt. | |
| 35 |
Digestive juices help break down food.
Dịch tiêu hóa giúp phân giải thức ăn. |
Dịch tiêu hóa giúp phân giải thức ăn. | |
| 36 |
My phone has run out of juice.
Điện thoại của tôi hết pin rồi. |
Điện thoại của tôi hết pin rồi. | |
| 37 |
Sprinkle the avocado slices with lemon juice.
Hãy rưới nước cốt chanh lên các lát bơ. |
Hãy rưới nước cốt chanh lên các lát bơ. | |
| 38 |
Add the grated rind and juice of two lemons.
Hãy thêm vỏ bào và nước cốt của hai quả chanh. |
Hãy thêm vỏ bào và nước cốt của hai quả chanh. |