Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

jobs là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ jobs trong tiếng Anh

jobs /dʒɒbz/
- Danh từ (số nhiều) : Các công việc

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "jobs"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: job
Phiên âm: /dʒɒb/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Công việc, nghề nghiệp Ngữ cảnh: Việc làm cụ thể hoặc vị trí nghề nghiệp He got a new job at a tech company
Anh ấy có công việc mới tại một công ty công nghệ
2 Từ: jobs
Phiên âm: /dʒɒbz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các công việc Ngữ cảnh: Nhiều nghề hoặc vị trí làm việc khác nhau There are many part-time jobs for students
Có nhiều việc làm bán thời gian cho sinh viên
3 Từ: jobless
Phiên âm: /ˈdʒɒbləs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thất nghiệp Ngữ cảnh: Không có việc làm Thousands of workers became jobless
Hàng ngàn công nhân bị thất nghiệp
4 Từ: job seeker
Phiên âm: /ˈdʒɒb ˌsiːkər/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Người tìm việc Ngữ cảnh: Người đang tìm kiếm công việc The company helps job seekers find opportunities
Công ty giúp người tìm việc có thêm cơ hội
5 Từ: job interview
Phiên âm: /ˈdʒɒb ˈɪntəvjuː/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Buổi phỏng vấn xin việc Ngữ cảnh: Cuộc gặp để đánh giá ứng viên I have a job interview tomorrow
Tôi có buổi phỏng vấn xin việc vào ngày mai

Từ đồng nghĩa "jobs"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "jobs"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!