Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

jeweler là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ jeweler trong tiếng Anh

jeweler /ˈdʒuːələr/
- Danh từ (chỉ người) : Thợ kim hoàn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "jeweler"

1 jewelry
Phiên âm: /ˈdʒuːəlri/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trang sức Ngữ cảnh: Dùng cho đồ trang trí cá nhân

Ví dụ:

She designs jewelry

Cô ấy thiết kế trang sức

2 jeweler
Phiên âm: /ˈdʒuːələ(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Thợ kim hoàn Ngữ cảnh: Dùng trong nghề nghiệp

Ví dụ:

The jeweler repaired the ring

Thợ kim hoàn sửa chiếc nhẫn

3 jewel
Phiên âm: /ˈdʒuːəl/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Đá quý; vật quý Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/bóng

Ví dụ:

The crown has rare jewels

Vương miện có những viên đá quý hiếm

4 jeweled
Phiên âm: /ˈdʒuːəld/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gắn đá quý Ngữ cảnh: Dùng mô tả

Ví dụ:

A jeweled necklace sparkled

Chiếc vòng cổ gắn đá quý lấp lánh

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!