Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

jawbone là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ jawbone trong tiếng Anh

jawbone /ˈdʒɔːbəʊn/
- Danh từ : Xương hàm

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "jawbone"

1 jaw
Phiên âm: /dʒɔː/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hàm; quai hàm Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu/cử chỉ

Ví dụ:

He broke his jaw in an accident

Anh ấy bị gãy hàm trong một tai nạn

2 jaw
Phiên âm: /dʒɔː/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Nói nhiều; cằn nhằn Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói

Ví dụ:

He kept jawing about politics

Anh ta cứ lải nhải về chính trị

3 jawed
Phiên âm: /dʒɔːd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Có hàm Ngữ cảnh: Dùng mô tả ngoại hình

Ví dụ:

A square-jawed man entered

Một người đàn ông có quai hàm vuông bước vào

4 jawbone
Phiên âm: /ˈdʒɔːbəʊn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Xương hàm Ngữ cảnh: Dùng trong y học

Ví dụ:

The jawbone was damaged

Xương hàm bị tổn thương

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!