| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
jaw
|
Phiên âm: /dʒɔː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hàm; quai hàm | Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu/cử chỉ |
Ví dụ: He broke his jaw in an accident
Anh ấy bị gãy hàm trong một tai nạn |
Anh ấy bị gãy hàm trong một tai nạn |
| 2 |
2
jaw
|
Phiên âm: /dʒɔː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nói nhiều; cằn nhằn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: He kept jawing about politics
Anh ta cứ lải nhải về chính trị |
Anh ta cứ lải nhải về chính trị |
| 3 |
3
jawed
|
Phiên âm: /dʒɔːd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có hàm | Ngữ cảnh: Dùng mô tả ngoại hình |
Ví dụ: A square-jawed man entered
Một người đàn ông có quai hàm vuông bước vào |
Một người đàn ông có quai hàm vuông bước vào |
| 4 |
4
jawbone
|
Phiên âm: /ˈdʒɔːbəʊn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xương hàm | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: The jawbone was damaged
Xương hàm bị tổn thương |
Xương hàm bị tổn thương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||