jaw: Hàm; quai hàm
Jaw là danh từ chỉ phần xương miệng của con người hoặc động vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
jaw
|
Phiên âm: /dʒɔː/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hàm; quai hàm | Ngữ cảnh: Dùng trong giải phẫu/cử chỉ |
Ví dụ: He broke his jaw in an accident
Anh ấy bị gãy hàm trong một tai nạn |
Anh ấy bị gãy hàm trong một tai nạn |
| 2 |
2
jaw
|
Phiên âm: /dʒɔː/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nói nhiều; cằn nhằn | Ngữ cảnh: Dùng trong văn nói |
Ví dụ: He kept jawing about politics
Anh ta cứ lải nhải về chính trị |
Anh ta cứ lải nhải về chính trị |
| 3 |
3
jawed
|
Phiên âm: /dʒɔːd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có hàm | Ngữ cảnh: Dùng mô tả ngoại hình |
Ví dụ: A square-jawed man entered
Một người đàn ông có quai hàm vuông bước vào |
Một người đàn ông có quai hàm vuông bước vào |
| 4 |
4
jawbone
|
Phiên âm: /ˈdʒɔːbəʊn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Xương hàm | Ngữ cảnh: Dùng trong y học |
Ví dụ: The jawbone was damaged
Xương hàm bị tổn thương |
Xương hàm bị tổn thương |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is the top or upper jaw.
Đây là hàm trên. |
Đây là hàm trên. | |
| 2 |
This is the bottom or lower jaw.
Đây là hàm dưới. |
Đây là hàm dưới. | |
| 3 |
She worked her lower jaw back and forth.
Cô ấy đưa hàm dưới qua lại. |
Cô ấy đưa hàm dưới qua lại. | |
| 4 |
He has a strong square jaw.
Anh ấy có quai hàm vuông và chắc. |
Anh ấy có quai hàm vuông và chắc. | |
| 5 |
The punch broke my jaw.
Cú đấm làm gãy hàm tôi. |
Cú đấm làm gãy hàm tôi. | |
| 6 |
The alligator's jaws snapped shut.
Hàm con cá sấu Mỹ khép phập lại. |
Hàm con cá sấu Mỹ khép phập lại. | |
| 7 |
These are the jaws of a vice.
Đây là hai má của ê tô. |
Đây là hai má của ê tô. | |
| 8 |
They narrowly escaped from the jaws of death.
Họ suýt thoát khỏi lưỡi hái tử thần. |
Họ suýt thoát khỏi lưỡi hái tử thần. | |
| 9 |
He fingered his jaw thoughtfully.
Anh ấy sờ hàm mình một cách trầm tư. |
Anh ấy sờ hàm mình một cách trầm tư. | |
| 10 |
He had two days' growth of stubble on his jaw.
Trên quai hàm anh ấy có lớp râu lởm chởm mọc hai ngày. |
Trên quai hàm anh ấy có lớp râu lởm chởm mọc hai ngày. | |
| 11 |
He rubbed his sore jaw.
Anh ấy xoa quai hàm đau của mình. |
Anh ấy xoa quai hàm đau của mình. | |
| 12 |
Her jaw was set, ready for a fight.
Hàm cô ấy nghiến chặt, sẵn sàng cho một cuộc đối đầu. |
Hàm cô ấy nghiến chặt, sẵn sàng cho một cuộc đối đầu. | |
| 13 |
His jaw jutted stubbornly forward; he would not be denied.
Hàm anh ấy nhô ra đầy bướng bỉnh, anh ấy sẽ không để bị từ chối. |
Hàm anh ấy nhô ra đầy bướng bỉnh, anh ấy sẽ không để bị từ chối. | |
| 14 |
She dropped her jaw in astonishment.
Cô ấy há hốc miệng vì kinh ngạc. |
Cô ấy há hốc miệng vì kinh ngạc. | |
| 15 |
She had a fold of flesh under her jaw.
Cô ấy có một nếp thịt dưới cằm. |
Cô ấy có một nếp thịt dưới cằm. | |
| 16 |
The stern set of the officer's jaw made Tony realize he was in trouble.
Vẻ hàm nghiêm nghị của viên sĩ quan khiến Tony nhận ra mình đang gặp rắc rối. |
Vẻ hàm nghiêm nghị của viên sĩ quan khiến Tony nhận ra mình đang gặp rắc rối. | |
| 17 |
A shark can crush a boat with its massive jaws.
Một con cá mập có thể nghiền nát một chiếc thuyền bằng bộ hàm khổng lồ của nó. |
Một con cá mập có thể nghiền nát một chiếc thuyền bằng bộ hàm khổng lồ của nó. | |
| 18 |
Pythons open their jaws wide to swallow their prey whole.
Trăn há rộng hàm để nuốt trọn con mồi. |
Trăn há rộng hàm để nuốt trọn con mồi. | |
| 19 |
The dog locked its jaws on her leg and wouldn't let go.
Con chó ngoạm chặt chân cô ấy và không chịu nhả ra. |
Con chó ngoạm chặt chân cô ấy và không chịu nhả ra. |