| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
January
|
Phiên âm: /ˈdʒænjuəri/ | Loại từ: Danh từ riêng | Nghĩa: Tháng Một | Ngữ cảnh: Tháng đầu tiên trong năm dương lịch |
Ví dụ: School starts in January
Trường học bắt đầu vào tháng Một |
Trường học bắt đầu vào tháng Một |
| 2 |
2
Jan
|
Phiên âm: /dʒæn/ | Loại từ: Danh từ viết tắt | Nghĩa: Tháng Một (viết tắt) | Ngữ cảnh: Hình thức rút gọn dùng trong ghi chú, lịch, bảng biểu |
Ví dụ: The meeting is on Jan 15th
Cuộc họp diễn ra vào ngày 15 tháng 1 |
Cuộc họp diễn ra vào ngày 15 tháng 1 |
| 3 |
3
January-born
|
Phiên âm: /ˈdʒænjuəri bɔːrn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sinh vào tháng Một | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người sinh trong tháng 1 |
Ví dụ: She’s a January-born Capricorn
Cô ấy là Ma Kết sinh tháng Một |
Cô ấy là Ma Kết sinh tháng Một |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||