Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

Jan là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ Jan trong tiếng Anh

Jan /dʒæn/
- Danh từ viết tắt : Tháng Một (viết tắt)

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "Jan"

1 January
Phiên âm: /ˈdʒænjuəri/ Loại từ: Danh từ riêng Nghĩa: Tháng Một Ngữ cảnh: Tháng đầu tiên trong năm dương lịch

Ví dụ:

School starts in January

Trường học bắt đầu vào tháng Một

2 Jan
Phiên âm: /dʒæn/ Loại từ: Danh từ viết tắt Nghĩa: Tháng Một (viết tắt) Ngữ cảnh: Hình thức rút gọn dùng trong ghi chú, lịch, bảng biểu

Ví dụ:

The meeting is on Jan 15th

Cuộc họp diễn ra vào ngày 15 tháng 1

3 January-born
Phiên âm: /ˈdʒænjuəri bɔːrn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Sinh vào tháng Một Ngữ cảnh: Dùng để mô tả người sinh trong tháng 1

Ví dụ:

She’s a January-born Capricorn

Cô ấy là Ma Kết sinh tháng Một

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!