Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

it là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ it trong tiếng Anh

it /ɪt/
- pro(n)det. : cái đó, điều đó, con vật đó

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

it:

It là đại từ chỉ sự vật hoặc sự việc đã được đề cập trước đó hoặc có thể hiểu rõ trong ngữ cảnh.

  • It is raining outside. (Trời đang mưa bên ngoài.)
  • Can you fix it for me? (Bạn có thể sửa nó cho tôi không?)
  • It looks like we will need to postpone the meeting. (Có vẻ như chúng ta sẽ phải hoãn cuộc họp.)

Bảng biến thể từ "it"

1 it
Phiên âm: /ɪt/ Loại từ: Đại từ Nghĩa: Ngữ cảnh: Dùng để chỉ đồ vật, con vật, hoặc sự việc được nhắc đến

Ví dụ:

I love this song It’s beautiful

Tôi thích bài hát này Nó rất hay

2 itself
Phiên âm: /ɪtˈself/ Loại từ: Đại từ phản thân Nghĩa: Chính nó Ngữ cảnh: Nhấn mạnh hoặc chỉ hành động mà chủ ngữ thực hiện với chính mình

Ví dụ:

The cat cleaned itself

Con mèo tự liếm lông cho mình

Danh sách câu ví dụ:

Many receive advice only the wise profit by it.

Nhiều người nhận được lời khuyên nhưng chỉ có những người khôn ngoan mới có thể hưởng lợi từ nó.

Ôn tập Lưu sổ

One lie needs seven lies to wait upon it.

Một lời nói dối cần bảy lời nói dối để che giấu nó.

Ôn tập Lưu sổ

Wise men love truth, whereas fools shun it.

Người khôn yêu sự thật, trong khi kẻ ngu tránh xa nó.

Ôn tập Lưu sổ

The noblest work of God? Man, Who found it out? Man.

Công việc vĩ đại nhất của Chúa? Con người, ai đã phát hiện ra nó? Con người.

Ôn tập Lưu sổ

Money often unmakes the men who make it.

Tiền bạc thường làm hỏng những người kiếm ra nó.

Ôn tập Lưu sổ

As the tree falls, so shall it lie.

Cây đổ theo cách nào thì sẽ nằm theo cách đó.

Ôn tập Lưu sổ

If the shoe fits, wear it.

Nếu giày vừa, hãy đi chúng.

Ôn tập Lưu sổ

Did you see it?

Bạn có thấy nó không?

Ôn tập Lưu sổ

The other room has two beds in it.

Phòng kia có hai chiếc giường trong đó.

Ôn tập Lưu sổ

Her baby's due next month. She hopes it will be a boy.

Em bé của cô ấy dự sinh vào tháng tới. Cô ấy hy vọng đó sẽ là bé trai.

Ôn tập Lưu sổ

Hello, Peter, it's Mike here.

Chào Peter, Mike đây.

Ôn tập Lưu sổ

Hi, it's me!

Chào, là tôi đây!

Ôn tập Lưu sổ

Was it you who put these books on my desk?

Có phải bạn là người đặt những cuốn sách này lên bàn tôi không?

Ôn tập Lưu sổ

It's quite warm at the moment.

Hiện giờ trời khá ấm.

Ôn tập Lưu sổ

When the factory closes, it will mean 500 people losing their jobs.

Khi nhà máy đóng cửa, điều đó sẽ đồng nghĩa với việc 500 người mất việc.

Ôn tập Lưu sổ

Yes, I was at home on Sunday. What about it?

Đúng, tôi đã ở nhà vào Chủ nhật. Có chuyện gì sao?

Ôn tập Lưu sổ

Stop it, you're hurting me!

Dừng lại, bạn đang làm tôi đau đấy!

Ôn tập Lưu sổ

Does it matter what colour it is?

Nó có màu gì thì có quan trọng không?

Ôn tập Lưu sổ

She finds it boring at home.

Cô ấy thấy ở nhà rất chán.

Ôn tập Lưu sổ

I find it strange that she doesn't want to go.

Tôi thấy lạ khi cô ấy không muốn đi.

Ôn tập Lưu sổ

If it's convenient, I can come tomorrow.

Nếu tiện, tôi có thể đến vào ngày mai.

Ôn tập Lưu sổ

I like it here.

Tôi thích nơi này.

Ôn tập Lưu sổ

In this business, either you've got it or you haven't.

Trong lĩnh vực này, hoặc là bạn có tố chất, hoặc là không.

Ôn tập Lưu sổ

That's just it, I can't work when you're making so much noise.

Vấn đề chính là vậy, tôi không thể làm việc khi bạn gây quá nhiều tiếng ồn.

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid that's it, we've lost.

Tôi e là vậy rồi, chúng ta thua rồi.

Ôn tập Lưu sổ

Well, this is it! Wish me luck.

Ừm, đến lúc rồi! Chúc tôi may mắn nhé.

Ôn tập Lưu sổ

“You're doing too much.” “Well, this is it. I can't cope with any more work.”

“Bạn đang làm quá nhiều rồi.” “Đúng vậy đấy. Tôi không thể gánh thêm việc nữa.”

Ôn tập Lưu sổ

It is vital that more is done to prevent the illegal trade in wild animals.

Điều quan trọng là phải làm nhiều hơn để ngăn chặn buôn bán động vật hoang dã bất hợp pháp.

Ôn tập Lưu sổ

Unfortunately, it would seem that not enough is being done to support tiger conservation.

Đáng tiếc là dường như chưa có đủ nỗ lực để hỗ trợ việc bảo tồn hổ.

Ôn tập Lưu sổ

“Where's your car?” “It's in the garage.”

“Xe của bạn đâu?” “Nó ở trong gara.”

Ôn tập Lưu sổ

Look! It's going up that tree.

Nhìn kìa! Nó đang trèo lên cái cây đó.

Ôn tập Lưu sổ

It's your mother on the phone.

Mẹ bạn đang gọi điện thoại.

Ôn tập Lưu sổ

It's ten past twelve.

Bây giờ là mười hai giờ mười.

Ôn tập Lưu sổ

It's our anniversary.

Hôm nay là ngày kỷ niệm của chúng tôi.

Ôn tập Lưu sổ

It's two miles to the beach.

Từ đây đến bãi biển là hai dặm.

Ôn tập Lưu sổ

It's a long time since they left.

Đã lâu rồi kể từ khi họ rời đi.

Ôn tập Lưu sổ

It was raining this morning.

Sáng nay trời đã mưa.

Ôn tập Lưu sổ

It's impossible to get there in time.

Không thể đến đó kịp giờ.

Ôn tập Lưu sổ

It's no use shouting.

La hét cũng vô ích thôi.

Ôn tập Lưu sổ

It appears that the two leaders are holding secret talks.

Có vẻ như hai nhà lãnh đạo đang tổ chức các cuộc đàm phán bí mật.

Ôn tập Lưu sổ

It's good to talk.

Trò chuyện là điều tốt.

Ôn tập Lưu sổ

It's Jim who's the clever one.

Jim mới là người thông minh.

Ôn tập Lưu sổ

It's Spain that they're going to, not Portugal.

Họ sẽ đi Tây Ban Nha, không phải Bồ Đào Nha.

Ôn tập Lưu sổ

It was three weeks later that he heard the news.

Ba tuần sau anh ấy mới nghe tin đó.

Ôn tập Lưu sổ

That's just it; I can't work when you're making so much noise.

Vấn đề chính là vậy; tôi không thể làm việc khi bạn gây ồn như thế.

Ôn tập Lưu sổ

I'm afraid that's it; we've lost.

Tôi e là thế rồi; chúng ta đã thua.

Ôn tập Lưu sổ