Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

invoiced là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ invoiced trong tiếng Anh

invoiced /ˈɪnvɔɪst/
- Động từ (quá khứ / PII) : Đã lập hóa đơn

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "invoiced"

1 invoice
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪs/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Hóa đơn Ngữ cảnh: Dùng trong mua bán, kế toán

Ví dụ:

The invoice is due tomorrow

Hóa đơn đến hạn vào ngày mai

2 invoice
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪs/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lập hóa đơn Ngữ cảnh: Dùng khi xuất hóa đơn

Ví dụ:

The company invoiced the client

Công ty đã lập hóa đơn cho khách hàng

3 invoiced
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪst/ Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) Nghĩa: Đã lập hóa đơn Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ

Ví dụ:

The customer was invoiced

Khách hàng đã được lập hóa đơn

4 invoicing
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪsɪŋ/ Loại từ: Danh từ / V-ing Nghĩa: Việc lập hóa đơn Ngữ cảnh: Dùng trong kế toán

Ví dụ:

Invoicing is handled monthly

Việc lập hóa đơn được xử lý hàng tháng

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!