| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
invoice
|
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hóa đơn | Ngữ cảnh: Dùng trong mua bán, kế toán |
Ví dụ: The invoice is due tomorrow
Hóa đơn đến hạn vào ngày mai |
Hóa đơn đến hạn vào ngày mai |
| 2 |
2
invoice
|
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lập hóa đơn | Ngữ cảnh: Dùng khi xuất hóa đơn |
Ví dụ: The company invoiced the client
Công ty đã lập hóa đơn cho khách hàng |
Công ty đã lập hóa đơn cho khách hàng |
| 3 |
3
invoiced
|
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪst/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã lập hóa đơn | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The customer was invoiced
Khách hàng đã được lập hóa đơn |
Khách hàng đã được lập hóa đơn |
| 4 |
4
invoicing
|
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪsɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc lập hóa đơn | Ngữ cảnh: Dùng trong kế toán |
Ví dụ: Invoicing is handled monthly
Việc lập hóa đơn được xử lý hàng tháng |
Việc lập hóa đơn được xử lý hàng tháng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||