invoice: Hóa đơn
Invoice là danh từ chỉ chứng từ liệt kê hàng hóa/dịch vụ và số tiền phải trả; động từ nghĩa là gửi hóa đơn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
invoice
|
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪs/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Hóa đơn | Ngữ cảnh: Dùng trong mua bán, kế toán |
Ví dụ: The invoice is due tomorrow
Hóa đơn đến hạn vào ngày mai |
Hóa đơn đến hạn vào ngày mai |
| 2 |
2
invoice
|
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪs/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Lập hóa đơn | Ngữ cảnh: Dùng khi xuất hóa đơn |
Ví dụ: The company invoiced the client
Công ty đã lập hóa đơn cho khách hàng |
Công ty đã lập hóa đơn cho khách hàng |
| 3 |
3
invoiced
|
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪst/ | Loại từ: Động từ (quá khứ / PII) | Nghĩa: Đã lập hóa đơn | Ngữ cảnh: Dùng trong thì quá khứ |
Ví dụ: The customer was invoiced
Khách hàng đã được lập hóa đơn |
Khách hàng đã được lập hóa đơn |
| 4 |
4
invoicing
|
Phiên âm: /ˈɪnvɔɪsɪŋ/ | Loại từ: Danh từ / V-ing | Nghĩa: Việc lập hóa đơn | Ngữ cảnh: Dùng trong kế toán |
Ví dụ: Invoicing is handled monthly
Việc lập hóa đơn được xử lý hàng tháng |
Việc lập hóa đơn được xử lý hàng tháng |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
The timber merchants sent an invoice for £250.
Những người buôn gỗ đã gửi một hóa đơn trị giá 250 bảng. |
Những người buôn gỗ đã gửi một hóa đơn trị giá 250 bảng. | |
| 2 |
Immediate payment of the outstanding invoices was requested in a letter.
Trong thư, họ yêu cầu thanh toán ngay các hóa đơn còn nợ. |
Trong thư, họ yêu cầu thanh toán ngay các hóa đơn còn nợ. | |
| 3 |
Payment will be made within 28 days after receipt of the appropriate VAT invoice.
Việc thanh toán sẽ được thực hiện trong vòng 28 ngày sau khi nhận được hóa đơn VAT phù hợp. |
Việc thanh toán sẽ được thực hiện trong vòng 28 ngày sau khi nhận được hóa đơn VAT phù hợp. |