interesting: Thú vị
Interesting mô tả điều gì đó gây sự chú ý hoặc tạo ra sự hứng thú.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
interest
|
Phiên âm: /ˈɪntrəst/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự quan tâm, hứng thú | Ngữ cảnh: Cảm giác thích hoặc chú ý đến điều gì đó |
Ví dụ: She has a strong interest in art
Cô ấy rất quan tâm đến nghệ thuật |
Cô ấy rất quan tâm đến nghệ thuật |
| 2 |
2
interests
|
Phiên âm: /ˈɪntrəsts/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các mối quan tâm, sở thích | Ngữ cảnh: Những lĩnh vực mà ai đó thích hoặc để tâm |
Ví dụ: His interests include music and travel
Sở thích của anh ấy bao gồm âm nhạc và du lịch |
Sở thích của anh ấy bao gồm âm nhạc và du lịch |
| 3 |
3
interest
|
Phiên âm: /ˈɪntrəst/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm cho ai quan tâm, gây hứng thú | Ngữ cảnh: Khiến ai đó chú ý hoặc cảm thấy thích thú |
Ví dụ: The story really interests me
Câu chuyện đó thật sự khiến tôi hứng thú |
Câu chuyện đó thật sự khiến tôi hứng thú |
| 4 |
4
interested
|
Phiên âm: /ˈɪntrəstɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có hứng thú, quan tâm | Ngữ cảnh: Cảm thấy thích điều gì hoặc muốn tìm hiểu thêm |
Ví dụ: I’m interested in learning Japanese
Tôi quan tâm đến việc học tiếng Nhật |
Tôi quan tâm đến việc học tiếng Nhật |
| 5 |
5
interesting
|
Phiên âm: /ˈɪntrəstɪŋ/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thú vị, hấp dẫn | Ngữ cảnh: Khiến người khác chú ý, tò mò hoặc thích thú |
Ví dụ: That’s a very interesting idea
Đó là một ý tưởng rất thú vị |
Đó là một ý tưởng rất thú vị |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
It is interesting to compare their situation and ours.
Thật thú vị khi so sánh hoàn cảnh của họ với chúng ta. |
Thật thú vị khi so sánh hoàn cảnh của họ với chúng ta. | |
| 2 |
Please tell me about some interesting.
Hãy kể cho tôi nghe điều gì đó thú vị. |
Hãy kể cho tôi nghe điều gì đó thú vị. | |
| 3 |
That was interesting, wasn't it?
Điều đó thú vị phải không? |
Điều đó thú vị phải không? | |
| 4 |
Your interesting report raises several important queries.
Báo cáo thú vị của bạn đặt ra một số câu hỏi quan trọng. |
Báo cáo thú vị của bạn đặt ra một số câu hỏi quan trọng. | |
| 5 |
The museum has some interesting new exhibits from India.
Bảo tàng có một số hiện vật mới thú vị từ Ấn Độ. |
Bảo tàng có một số hiện vật mới thú vị từ Ấn Độ. | |
| 6 |
Professor Wilson gave an interesting talk on birds.
Giáo sư Wilson đã có một bài nói chuyện thú vị về loài chim. |
Giáo sư Wilson đã có một bài nói chuyện thú vị về loài chim. | |
| 7 |
Brewer is a very interesting man.
Brewer là một người rất thú vị. |
Brewer là một người rất thú vị. | |
| 8 |
The story is very interesting to me.
Câu chuyện rất thú vị đối với tôi. |
Câu chuyện rất thú vị đối với tôi. | |
| 9 |
How can we make science lessons more interesting?
Làm thế nào để bài học khoa học trở nên thú vị hơn? |
Làm thế nào để bài học khoa học trở nên thú vị hơn? | |
| 10 |
My father is a repository of interesting facts.
Cha tôi là kho tàng những sự thật thú vị. |
Cha tôi là kho tàng những sự thật thú vị. | |
| 11 |
Parts of the book are interesting.
Một số phần của cuốn sách rất thú vị. |
Một số phần của cuốn sách rất thú vị. | |
| 12 |
There are many interesting things there.
Ở đó có nhiều điều thú vị. |
Ở đó có nhiều điều thú vị. | |
| 13 |
Did she tell you anything interesting?
Cô ấy có kể cho bạn điều gì thú vị không? |
Cô ấy có kể cho bạn điều gì thú vị không? | |
| 14 |
Here's an interesting piece of gossip about Mrs Smith.
Đây là một tin đồn thú vị về bà Smith. |
Đây là một tin đồn thú vị về bà Smith. | |
| 15 |
His trip through the world made an interesting narrative.
Chuyến du hành khắp thế giới của anh ấy tạo nên một câu chuyện thú vị. |
Chuyến du hành khắp thế giới của anh ấy tạo nên một câu chuyện thú vị. | |
| 16 |
It is interesting to contrast the two writers.
Thật thú vị khi so sánh hai nhà văn. |
Thật thú vị khi so sánh hai nhà văn. | |
| 17 |
The speech contained some interesting ideas.
Bài phát biểu chứa một số ý tưởng thú vị. |
Bài phát biểu chứa một số ý tưởng thú vị. | |
| 18 |
Comparison with other oil-producing countries is extremely interesting.
Việc so sánh với các nước sản xuất dầu khác rất thú vị. |
Việc so sánh với các nước sản xuất dầu khác rất thú vị. | |
| 19 |
He was reading an interesting story.
Anh ấy đang đọc một câu chuyện thú vị. |
Anh ấy đang đọc một câu chuyện thú vị. | |
| 20 |
The TV show was interesting.
Chương trình TV rất thú vị. |
Chương trình TV rất thú vị. | |
| 21 |
It was interesting to be in a different environment.
Thật thú vị khi ở trong một môi trường khác. |
Thật thú vị khi ở trong một môi trường khác. | |
| 22 |
I find her ideas really interesting.
Tôi thấy ý tưởng của cô ấy rất thú vị. |
Tôi thấy ý tưởng của cô ấy rất thú vị. | |
| 23 |
There was an interesting item in the newspaper today.
Hôm nay có một tin thú vị trên báo. |
Hôm nay có một tin thú vị trên báo. | |
| 24 |
The marginal illustration is very interesting.
Hình minh họa bên lề rất thú vị. |
Hình minh họa bên lề rất thú vị. | |
| 25 |
I found the conclusion of his book very interesting.
Tôi thấy phần kết luận của cuốn sách của ông ấy rất thú vị. |
Tôi thấy phần kết luận của cuốn sách của ông ấy rất thú vị. | |
| 26 |
That's a very interesting point.
Đó là một điểm rất thú vị. |
Đó là một điểm rất thú vị. | |
| 27 |
She made several interesting points in the article.
Cô ấy đã nêu ra một vài điểm thú vị trong bài báo. |
Cô ấy đã nêu ra một vài điểm thú vị trong bài báo. | |
| 28 |
Her articles make interesting reading for travellers.
Các bài viết của cô ấy là những bài đọc thú vị cho khách du lịch. |
Các bài viết của cô ấy là những bài đọc thú vị cho khách du lịch. | |
| 29 |
The article raises several interesting questions.
Bài viết đặt ra một số câu hỏi thú vị. |
Bài viết đặt ra một số câu hỏi thú vị. | |
| 30 |
The speaker made some interesting points.
Diễn giả đã đưa ra một số luận điểm thú vị. |
Diễn giả đã đưa ra một số luận điểm thú vị. | |
| 31 |
The documentary explores some interesting ideas about addiction.
Bộ phim tài liệu khai thác một số ý tưởng thú vị về chứng nghiện. |
Bộ phim tài liệu khai thác một số ý tưởng thú vị về chứng nghiện. | |
| 32 |
She sounds like a really interesting person.
Cô ấy nghe có vẻ là một người rất thú vị. |
Cô ấy nghe có vẻ là một người rất thú vị. | |
| 33 |
Our survey produced some very interesting results.
Cuộc khảo sát của chúng tôi đưa ra một số kết quả rất thú vị. |
Cuộc khảo sát của chúng tôi đưa ra một số kết quả rất thú vị. | |
| 34 |
He had a lot of interesting things to say.
Anh ấy có nhiều điều thú vị để nói. |
Anh ấy có nhiều điều thú vị để nói. | |
| 35 |
It will be interesting to see what happens.
Sẽ rất thú vị khi xem điều gì xảy ra. |
Sẽ rất thú vị khi xem điều gì xảy ra. | |
| 36 |
It is particularly interesting to compare the two versions.
Việc so sánh hai phiên bản đặc biệt thú vị. |
Việc so sánh hai phiên bản đặc biệt thú vị. | |
| 37 |
It would be interesting to know what he really believed.
Sẽ rất thú vị nếu biết ông ấy thực sự tin vào điều gì. |
Sẽ rất thú vị nếu biết ông ấy thực sự tin vào điều gì. | |
| 38 |
I find it interesting that she claims not to know him.
Tôi thấy thú vị khi cô ấy khẳng định rằng mình không biết anh ta. |
Tôi thấy thú vị khi cô ấy khẳng định rằng mình không biết anh ta. | |
| 39 |
It is interesting that you mention that.
Thật thú vị khi bạn nhắc đến điều đó. |
Thật thú vị khi bạn nhắc đến điều đó. | |
| 40 |
What is interesting about the speech is how modern it sounds.
Điều thú vị ở bài phát biểu là nó nghe hiện đại đến mức nào. |
Điều thú vị ở bài phát biểu là nó nghe hiện đại đến mức nào. | |
| 41 |
The project does sound interesting.
Dự án này nghe thật sự thú vị. |
Dự án này nghe thật sự thú vị. | |
| 42 |
Some of the titles look interesting.
Một số tựa đề trông có vẻ thú vị. |
Một số tựa đề trông có vẻ thú vị. | |
| 43 |
Then things started to get interesting.
Sau đó mọi chuyện bắt đầu trở nên thú vị. |
Sau đó mọi chuyện bắt đầu trở nên thú vị. | |
| 44 |
She puts enough detail into the story to make it interesting.
Cô ấy đưa đủ chi tiết vào câu chuyện để làm nó trở nên hấp dẫn. |
Cô ấy đưa đủ chi tiết vào câu chuyện để làm nó trở nên hấp dẫn. | |
| 45 |
Can't we do something more interesting?
Chúng ta không thể làm điều gì thú vị hơn sao? |
Chúng ta không thể làm điều gì thú vị hơn sao? | |
| 46 |
Her account makes interesting reading.
Bài kể của cô ấy rất đáng đọc. |
Bài kể của cô ấy rất đáng đọc. | |
| 47 |
That’s an interesting question, Daniel.
Đó là một câu hỏi thú vị, Daniel. |
Đó là một câu hỏi thú vị, Daniel. | |
| 48 |
The food was dull and uninteresting.
Món ăn nhạt nhẽo và không có gì thú vị. |
Món ăn nhạt nhẽo và không có gì thú vị. | |
| 49 |
I find her ideas really interesting.
Tôi thấy những ý tưởng của cô ấy thật sự thú vị. |
Tôi thấy những ý tưởng của cô ấy thật sự thú vị. | |
| 50 |
It was always interesting to hear his stories.
Nghe những câu chuyện của ông ấy lúc nào cũng thú vị. |
Nghe những câu chuyện của ông ấy lúc nào cũng thú vị. | |
| 51 |
It's not very interesting for visitors.
Điều đó không mấy thú vị đối với du khách. |
Điều đó không mấy thú vị đối với du khách. | |
| 52 |
None of them had anything remotely interesting to say.
Không ai trong số họ có điều gì thật sự thú vị để nói. |
Không ai trong số họ có điều gì thật sự thú vị để nói. | |
| 53 |
So far, my trip has proved interesting.
Cho đến nay, chuyến đi của tôi đã tỏ ra khá thú vị. |
Cho đến nay, chuyến đi của tôi đã tỏ ra khá thú vị. | |
| 54 |
Some topics appeared interesting enough to require more detailed information.
Một số chủ đề có vẻ đủ thú vị để cần thêm thông tin chi tiết. |
Một số chủ đề có vẻ đủ thú vị để cần thêm thông tin chi tiết. | |
| 55 |
This is a genuinely interesting article.
Đây là một bài viết thật sự thú vị. |
Đây là một bài viết thật sự thú vị. | |
| 56 |
This subject is intrinsically interesting and worthy of study in its own right.
Chủ đề này vốn đã thú vị và xứng đáng được nghiên cứu riêng. |
Chủ đề này vốn đã thú vị và xứng đáng được nghiên cứu riêng. | |
| 57 |
These are architecturally interesting buildings.
Đây là những tòa nhà thú vị về mặt kiến trúc. |
Đây là những tòa nhà thú vị về mặt kiến trúc. | |
| 58 |
You seem to know a lot of very interesting people.
Có vẻ bạn quen biết rất nhiều người thú vị. |
Có vẻ bạn quen biết rất nhiều người thú vị. | |
| 59 |
Thank you for a most stimulating discussion.
Cảm ơn bạn vì một cuộc thảo luận thú vị nhất. |
Cảm ơn bạn vì một cuộc thảo luận thú vị nhất. | |
| 60 |
His books are always so gripping.
Những cuốn sách của ông luôn hấp dẫn. |
Những cuốn sách của ông luôn hấp dẫn. | |
| 61 |
Chess can be an extremely absorbing game.
Cờ vua có thể là một trò chơi cực kỳ hấp dẫn. |
Cờ vua có thể là một trò chơi cực kỳ hấp dẫn. | |
| 62 |
It's not very interesting for visitors.
Nó không thú vị lắm đối với du khách. |
Nó không thú vị lắm đối với du khách. |