interact: Tương tác
Interact là động từ chỉ việc giao tiếp hoặc tác động qua lại giữa người hoặc vật.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
interaction
|
Phiên âm: /ˌɪntərˈækʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự tương tác | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/xã hội |
Ví dụ: Social interaction matters
Tương tác xã hội rất quan trọng |
Tương tác xã hội rất quan trọng |
| 2 |
2
interactor
|
Phiên âm: /ˌɪntərˈæktə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người/hệ) | Nghĩa: Tác nhân tương tác | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/nghiên cứu |
Ví dụ: The user is an interactor
Người dùng là tác nhân tương tác |
Người dùng là tác nhân tương tác |
| 3 |
3
interact
|
Phiên âm: /ˌɪntərˈækt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Tương tác | Ngữ cảnh: Dùng khi các bên tác động qua lại |
Ví dụ: Students interact actively
Học sinh tương tác tích cực |
Học sinh tương tác tích cực |
| 4 |
4
interactive
|
Phiên âm: /ˌɪntərˈæktɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có tính tương tác | Ngữ cảnh: Dùng cho công nghệ/giảng dạy |
Ví dụ: Interactive lessons engage learners
Bài học tương tác thu hút người học |
Bài học tương tác thu hút người học |
| 5 |
5
interactively
|
Phiên âm: /ˌɪntərˈæktɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tương tác | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: The game is played interactively
Trò chơi được chơi theo cách tương tác |
Trò chơi được chơi theo cách tương tác |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Teachers have a limited amount of time to interact with each child.
Giáo viên có một lượng thời gian hạn chế để tương tác với từng đứa trẻ. |
Giáo viên có một lượng thời gian hạn chế để tương tác với từng đứa trẻ. | |
| 2 |
He interacts very well with other children.
Anh ấy tương tác rất tốt với những đứa trẻ khác. |
Anh ấy tương tác rất tốt với những đứa trẻ khác. | |
| 3 |
The only thing he interacts with is his computer!
Thứ duy nhất anh ta tương tác với là máy tính của mình! |
Thứ duy nhất anh ta tương tác với là máy tính của mình! | |
| 4 |
Perfume interacts with the skin's natural chemicals.
Nước hoa tương tác với các chất hóa học tự nhiên của da. |
Nước hoa tương tác với các chất hóa học tự nhiên của da. | |
| 5 |
This hormone interacts closely with other hormones in the body.
Hormone này tương tác chặt chẽ với các hormone khác trong cơ thể. |
Hormone này tương tác chặt chẽ với các hormone khác trong cơ thể. | |
| 6 |
These devices allow the robot to physically interact with its environment.
Các thiết bị này cho phép robot tương tác vật lý với môi trường của nó. |
Các thiết bị này cho phép robot tương tác vật lý với môi trường của nó. | |
| 7 |
Perfume interacts with the skin's natural chemicals.
Nước hoa tương tác với các chất hóa học tự nhiên của da. |
Nước hoa tương tác với các chất hóa học tự nhiên của da. |