Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

intellect là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ intellect trong tiếng Anh

intellect /ˈɪntəlekt/
- Danh từ : Trí tuệ

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "intellect"

1 intellect
Phiên âm: /ˈɪntəlekt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trí tuệ Ngữ cảnh: Dùng để chỉ khả năng tư duy

Ví dụ:

Human intellect is powerful

Trí tuệ con người rất mạnh mẽ

2 intellectual
Phiên âm: /ˌɪntəˈlektʃuəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc trí tuệ Ngữ cảnh: Dùng mô tả hoạt động học thuật

Ví dụ:

Intellectual debate is encouraged

Tranh luận học thuật được khuyến khích

3 intellectual
Phiên âm: /ˌɪntəˈlektʃuəl/ Loại từ: Danh từ (chỉ người) Nghĩa: Trí thức Ngữ cảnh: Dùng để chỉ người hoạt động trí tuệ

Ví dụ:

The intellectual spoke publicly

Vị trí thức phát biểu công khai

4 intellectually
Phiên âm: /ˌɪntəˈlektʃuəli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Về mặt trí tuệ Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích

Ví dụ:

He is intellectually curious

Anh ấy tò mò về mặt trí tuệ

5 intellectualize
Phiên âm: /ˌɪntəˈlektʃuəlaɪz/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Lý trí hóa Ngữ cảnh: Dùng trong tâm lý

Ví dụ:

She intellectualized her feelings

Cô ấy lý trí hóa cảm xúc của mình

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!