integrated: Tích hợp; hợp nhất
Integrated là tính từ mô tả hệ thống hoặc quá trình được kết hợp thành một khối thống nhất.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
integrate
|
Phiên âm: /ˈɪntɪɡreɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Hội nhập; tích hợp | Ngữ cảnh: Dùng khi kết hợp thành một thể |
Ví dụ: Schools integrate technology
Trường học tích hợp công nghệ |
Trường học tích hợp công nghệ |
| 2 |
2
integrated
|
Phiên âm: /ˈɪntɪɡreɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Được tích hợp | Ngữ cảnh: Dùng mô tả hệ thống |
Ví dụ: An integrated approach works
Cách tiếp cận tích hợp hiệu quả |
Cách tiếp cận tích hợp hiệu quả |
| 3 |
3
integrating
|
Phiên âm: /ˈɪntɪɡreɪtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang tích hợp | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: Integrating data takes time
Việc tích hợp dữ liệu cần thời gian |
Việc tích hợp dữ liệu cần thời gian |
| 4 |
4
integrator
|
Phiên âm: /ˈɪntɪɡreɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người/hệ thống) | Nghĩa: Người/hệ thống tích hợp | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/kỹ thuật |
Ví dụ: A system integrator was hired
Một chuyên gia tích hợp hệ thống được thuê |
Một chuyên gia tích hợp hệ thống được thuê |
| 5 |
5
integrative
|
Phiên âm: /ˈɪntɪɡrətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Mang tính tích hợp | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/y học |
Ví dụ: Integrative medicine is popular
Y học tích hợp phổ biến |
Y học tích hợp phổ biến |
| 6 |
6
integratively
|
Phiên âm: /ˈɪntɪɡrətɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách tích hợp | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Systems work integratively
Các hệ thống vận hành theo cách tích hợp |
Các hệ thống vận hành theo cách tích hợp |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
an integrated programme of patient care
một chương trình tích hợp chăm sóc bệnh nhân |
một chương trình tích hợp chăm sóc bệnh nhân | |
| 2 |
an integrated transport system (= including buses, trains, taxis, etc.)
một hệ thống giao thông tích hợp (= bao gồm xe buýt, xe lửa, taxi, v.v.) |
một hệ thống giao thông tích hợp (= bao gồm xe buýt, xe lửa, taxi, v.v.) | |
| 3 |
a highly integrated approach to planning
một cách tiếp cận tích hợp cao để lập kế hoạch |
một cách tiếp cận tích hợp cao để lập kế hoạch | |
| 4 |
an integrated school
một trường học tích hợp |
một trường học tích hợp |