Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

integrated là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ integrated trong tiếng Anh

integrated /ˈɪntɪɡreɪtɪd/
- adverb : tích hợp

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

integrated: Tích hợp; hợp nhất

Integrated là tính từ mô tả hệ thống hoặc quá trình được kết hợp thành một khối thống nhất.

  • The company offers integrated services. (Công ty cung cấp các dịch vụ tích hợp.)
  • An integrated approach is more effective. (Cách tiếp cận tích hợp hiệu quả hơn.)
  • The school has an integrated curriculum. (Trường có chương trình giảng dạy tích hợp.)

Bảng biến thể từ "integrated"

1 integrate
Phiên âm: /ˈɪntɪɡreɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Hội nhập; tích hợp Ngữ cảnh: Dùng khi kết hợp thành một thể

Ví dụ:

Schools integrate technology

Trường học tích hợp công nghệ

2 integrated
Phiên âm: /ˈɪntɪɡreɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Được tích hợp Ngữ cảnh: Dùng mô tả hệ thống

Ví dụ:

An integrated approach works

Cách tiếp cận tích hợp hiệu quả

3 integrating
Phiên âm: /ˈɪntɪɡreɪtɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang tích hợp Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình

Ví dụ:

Integrating data takes time

Việc tích hợp dữ liệu cần thời gian

4 integrator
Phiên âm: /ˈɪntɪɡreɪtə(r)/ Loại từ: Danh từ (chỉ người/hệ thống) Nghĩa: Người/hệ thống tích hợp Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT/kỹ thuật

Ví dụ:

A system integrator was hired

Một chuyên gia tích hợp hệ thống được thuê

5 integrative
Phiên âm: /ˈɪntɪɡrətɪv/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Mang tính tích hợp Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật/y học

Ví dụ:

Integrative medicine is popular

Y học tích hợp phổ biến

6 integratively
Phiên âm: /ˈɪntɪɡrətɪvli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách tích hợp Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích

Ví dụ:

Systems work integratively

Các hệ thống vận hành theo cách tích hợp

Danh sách câu ví dụ:

an integrated programme of patient care

một chương trình tích hợp chăm sóc bệnh nhân

Ôn tập Lưu sổ

an integrated transport system (= including buses, trains, taxis, etc.)

một hệ thống giao thông tích hợp (= bao gồm xe buýt, xe lửa, taxi, v.v.)

Ôn tập Lưu sổ

a highly integrated approach to planning

một cách tiếp cận tích hợp cao để lập kế hoạch

Ôn tập Lưu sổ

an integrated school

một trường học tích hợp

Ôn tập Lưu sổ