instantly: Ngay lập tức
Instantly là trạng từ chỉ việc xảy ra ngay lập tức, không trì hoãn.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
instant
|
Phiên âm: /ˈɪnstənt/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tức thì; ngay lập tức | Ngữ cảnh: Dùng mô tả phản ứng nhanh |
Ví dụ: Instant results matter
Kết quả tức thì rất quan trọng |
Kết quả tức thì rất quan trọng |
| 2 |
2
instant
|
Phiên âm: /ˈɪnstənt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Khoảnh khắc | Ngữ cảnh: Dùng để chỉ thời điểm rất ngắn |
Ví dụ: I knew it in an instant
Tôi biết ngay trong khoảnh khắc |
Tôi biết ngay trong khoảnh khắc |
| 3 |
3
instantaneous
|
Phiên âm: /ˌɪnstənˈteɪniəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Tức thời | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học |
Ví dụ: The reaction was instantaneous
Phản ứng xảy ra tức thời |
Phản ứng xảy ra tức thời |
| 4 |
4
instantly
|
Phiên âm: /ˈɪnstəntli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Ngay lập tức | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách xảy ra |
Ví dụ: He responded instantly
Anh ấy phản hồi ngay lập tức |
Anh ấy phản hồi ngay lập tức |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Her voice is instantly recognizable.
Giọng nói của cô ấy có thể được nhận ra ngay lập tức. |
Giọng nói của cô ấy có thể được nhận ra ngay lập tức. | |
| 2 |
The driver was killed instantly.
Người lái xe bị giết ngay lập tức. |
Người lái xe bị giết ngay lập tức. |