instance: Ví dụ
Instance là một sự kiện hoặc tình huống cụ thể, đặc biệt để làm rõ một ý tưởng.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
instance
|
Phiên âm: /ˈɪnstəns/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Trường hợp, ví dụ | Ngữ cảnh: Một ví dụ cụ thể trong số nhiều khả năng |
Ví dụ: In this instance, we’ll make an exception
Trong trường hợp này, chúng tôi sẽ làm ngoại lệ |
Trong trường hợp này, chúng tôi sẽ làm ngoại lệ |
| 2 |
2
for instance
|
Phiên âm: /fɔːr ˈɪnstəns/ | Loại từ: Cụm từ | Nghĩa: Ví dụ như | Ngữ cảnh: Dùng để giới thiệu ví dụ minh họa |
Ví dụ: For instance, you can try restarting the device
Ví dụ, bạn có thể thử khởi động lại thiết bị |
Ví dụ, bạn có thể thử khởi động lại thiết bị |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is only one instance out of many.
Đây chỉ là một trường hợp trong rất nhiều trường hợp. |
Đây chỉ là một trường hợp trong rất nhiều trường hợp. | |
| 2 |
I came here at the instance of Dr. Jekyll.
Tôi đến đây theo yêu cầu của bác sĩ Jekyll. |
Tôi đến đây theo yêu cầu của bác sĩ Jekyll. | |
| 3 |
There are a number of improvements; for instance, both mouse buttons can now be used.
Có nhiều cải tiến; chẳng hạn, giờ có thể dùng cả hai nút chuột. |
Có nhiều cải tiến; chẳng hạn, giờ có thể dùng cả hai nút chuột. | |
| 4 |
An instance of this controversy occurred last year.
Một trường hợp của cuộc tranh cãi này đã xảy ra năm ngoái. |
Một trường hợp của cuộc tranh cãi này đã xảy ra năm ngoái. | |
| 5 |
In this instance I think she was mistaken.
Trong trường hợp này tôi nghĩ cô ấy đã nhầm. |
Trong trường hợp này tôi nghĩ cô ấy đã nhầm. | |
| 6 |
In the first instance I was inclined to refuse, but then I reconsidered.
Ban đầu tôi định từ chối, nhưng sau đó tôi suy nghĩ lại. |
Ban đầu tôi định từ chối, nhưng sau đó tôi suy nghĩ lại. | |
| 7 |
The court of first instance will sit at two in the afternoon.
Tòa án sơ thẩm sẽ họp lúc hai giờ chiều. |
Tòa án sơ thẩm sẽ họp lúc hai giờ chiều. | |
| 8 |
In the first instance, a letter from your employer may be all you need.
Trước hết, một lá thư từ chủ lao động có thể là tất cả những gì bạn cần. |
Trước hết, một lá thư từ chủ lao động có thể là tất cả những gì bạn cần. | |
| 9 |
Murder, petty theft and tax evasion, for instance, all have different motives and consequences.
Chẳng hạn như giết người, trộm vặt và trốn thuế đều có động cơ và hậu quả khác nhau. |
Chẳng hạn như giết người, trộm vặt và trốn thuế đều có động cơ và hậu quả khác nhau. | |
| 10 |
North America provides the most striking instance of European settlement on a grand scale.
Bắc Mỹ là ví dụ điển hình nhất về sự định cư quy mô lớn của người châu Âu. |
Bắc Mỹ là ví dụ điển hình nhất về sự định cư quy mô lớn của người châu Âu. | |
| 11 |
This is a classic instance of Dostoevsky's writing operating on two levels.
Đây là ví dụ điển hình cho cách viết hai tầng nghĩa của Dostoevsky. |
Đây là ví dụ điển hình cho cách viết hai tầng nghĩa của Dostoevsky. | |
| 12 |
What would you do, for instance, if you found a member of staff stealing?
Chẳng hạn bạn sẽ làm gì nếu phát hiện một nhân viên đang ăn cắp? |
Chẳng hạn bạn sẽ làm gì nếu phát hiện một nhân viên đang ăn cắp? | |
| 13 |
Enquiries should be made in the first instance to the Human Resources Director.
Các thắc mắc trước hết nên gửi tới Giám đốc Nhân sự. |
Các thắc mắc trước hết nên gửi tới Giám đốc Nhân sự. | |
| 14 |
This is an instance of his general attitude to his employees.
Đây là một ví dụ về thái độ chung của ông đối với nhân viên. |
Đây là một ví dụ về thái độ chung của ông đối với nhân viên. | |
| 15 |
Further information is required to determine the correct answer in any given instance.
Cần thêm thông tin để xác định câu trả lời đúng trong từng trường hợp. |
Cần thêm thông tin để xác định câu trả lời đúng trong từng trường hợp. | |
| 16 |
The appointment of research officer will be for two years in the first instance.
Việc bổ nhiệm cán bộ nghiên cứu ban đầu sẽ kéo dài hai năm. |
Việc bổ nhiệm cán bộ nghiên cứu ban đầu sẽ kéo dài hai năm. | |
| 17 |
Enquiries about the post should be addressed in the first instance to the personnel manager.
Các thắc mắc về vị trí này trước hết nên gửi tới quản lý nhân sự. |
Các thắc mắc về vị trí này trước hết nên gửi tới quản lý nhân sự. | |
| 18 |
Several of his friends came: Ben, Carol and Mike, for instance.
Một số bạn của anh ấy đã đến, chẳng hạn như Ben, Carol và Mike. |
Một số bạn của anh ấy đã đến, chẳng hạn như Ben, Carol và Mike. | |
| 19 |
The report highlights a number of instances of injustice.
Báo cáo nêu bật một số trường hợp bất công. |
Báo cáo nêu bật một số trường hợp bất công. | |
| 20 |
He admitted two instances of taking money from the till.
Anh ấy thừa nhận hai lần lấy tiền từ ngăn kéo thu ngân. |
Anh ấy thừa nhận hai lần lấy tiền từ ngăn kéo thu ngân. | |
| 21 |
There have been several instances of that happening.
Đã có vài trường hợp việc đó xảy ra. |
Đã có vài trường hợp việc đó xảy ra. | |
| 22 |
In most instances, there will be no need for further treatment.
Trong hầu hết trường hợp, sẽ không cần điều trị thêm. |
Trong hầu hết trường hợp, sẽ không cần điều trị thêm. | |
| 23 |
In rare instances, viral infections in the mother may be passed to the unborn child.
Trong một số trường hợp hiếm, nhiễm virus ở người mẹ có thể truyền sang thai nhi. |
Trong một số trường hợp hiếm, nhiễm virus ở người mẹ có thể truyền sang thai nhi. | |
| 24 |
Students described many instances in which they had felt uncomfortable speaking in class.
Sinh viên mô tả nhiều lần họ cảm thấy không thoải mái khi phát biểu trong lớp. |
Sinh viên mô tả nhiều lần họ cảm thấy không thoải mái khi phát biểu trong lớp. | |
| 25 |
This is one of the few instances where the director does not succeed.
Đây là một trong số ít trường hợp đạo diễn không thành công. |
Đây là một trong số ít trường hợp đạo diễn không thành công. | |
| 26 |
What would you do, for instance, if you found a member of staff stealing?
Chẳng hạn, bạn sẽ làm gì nếu phát hiện một nhân viên đang ăn cắp? |
Chẳng hạn, bạn sẽ làm gì nếu phát hiện một nhân viên đang ăn cắp? | |
| 27 |
Murder, petty theft, and tax evasion, for instance, all have different motives and consequences.
Chẳng hạn, giết người, trộm vặt và trốn thuế đều có động cơ và hậu quả khác nhau. |
Chẳng hạn, giết người, trộm vặt và trốn thuế đều có động cơ và hậu quả khác nhau. | |
| 28 |
In the first instance, notify the police and then contact your insurance company.
Trước hết, hãy báo cho cảnh sát rồi liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn. |
Trước hết, hãy báo cho cảnh sát rồi liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn. | |
| 29 |
In the first instance, a letter from your employer may be all you need.
Trước mắt, một lá thư từ người sử dụng lao động có thể là tất cả những gì bạn cần. |
Trước mắt, một lá thư từ người sử dụng lao động có thể là tất cả những gì bạn cần. | |
| 30 |
In one instance, several people had their mobile phones stolen.
Trong một trường hợp, vài người đã bị mất điện thoại di động. |
Trong một trường hợp, vài người đã bị mất điện thoại di động. | |
| 31 |
It is not always helpful to draw analogies, but in this instance it is useful.
Không phải lúc nào việc so sánh cũng hữu ích, nhưng trong trường hợp này thì có. |
Không phải lúc nào việc so sánh cũng hữu ích, nhưng trong trường hợp này thì có. | |
| 32 |
North America provides the most striking instance of European settlement on a grand scale.
Bắc Mỹ là ví dụ nổi bật nhất về việc người châu Âu định cư trên quy mô lớn. |
Bắc Mỹ là ví dụ nổi bật nhất về việc người châu Âu định cư trên quy mô lớn. | |
| 33 |
There are many documented instances of mass hysteria.
Có nhiều trường hợp cuồng loạn tập thể đã được ghi nhận. |
Có nhiều trường hợp cuồng loạn tập thể đã được ghi nhận. | |
| 34 |
This is a classic instance of Dostoevsky's writing operating on two levels.
Đây là một ví dụ điển hình cho lối viết hai tầng nghĩa của Dostoevsky. |
Đây là một ví dụ điển hình cho lối viết hai tầng nghĩa của Dostoevsky. | |
| 35 |
This is an instance of his general attitude to his employees.
Đây là một ví dụ về thái độ chung của ông ấy đối với nhân viên. |
Đây là một ví dụ về thái độ chung của ông ấy đối với nhân viên. | |
| 36 |
To take a particular instance of this problem, consider the following case.
Để lấy một ví dụ cụ thể về vấn đề này, hãy xem trường hợp sau. |
Để lấy một ví dụ cụ thể về vấn đề này, hãy xem trường hợp sau. | |
| 37 |
This is a classic instance of Dostoevsky's writing operating on two levels.
Đây là một ví dụ cổ điển về cách viết của Dostoevsky hoạt động ở hai cấp độ. |
Đây là một ví dụ cổ điển về cách viết của Dostoevsky hoạt động ở hai cấp độ. |