Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

for instance là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ for instance trong tiếng Anh

for instance /fɔːr ˈɪnstəns/
- Cụm từ : Ví dụ như

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "for instance"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt
1 Từ: instance
Phiên âm: /ˈɪnstəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Trường hợp, ví dụ Ngữ cảnh: Một ví dụ cụ thể trong số nhiều khả năng In this instance, we’ll make an exception
Trong trường hợp này, chúng tôi sẽ làm ngoại lệ
2 Từ: for instance
Phiên âm: /fɔːr ˈɪnstəns/ Loại từ: Cụm từ Nghĩa: Ví dụ như Ngữ cảnh: Dùng để giới thiệu ví dụ minh họa For instance, you can try restarting the device
Ví dụ, bạn có thể thử khởi động lại thiết bị

Từ đồng nghĩa "for instance"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Từ trái nghĩa "for instance"

STT Từ tiếng Anh Phiên âm Loại từ Sắc thái Dịch tiếng Việt Ngữ cảnh sử dụng Câu ví dụ tiếng Anh Câu dịch tiếng Việt

Danh sách câu ví dụ:

STT Câu mẫu
Không tìm thấy câu phù hợp!