Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

insisting là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ insisting trong tiếng Anh

insisting /ɪnˈsɪstɪŋ/
- Động từ (V-ing) : Đang khăng khăng, nhấn mạnh

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "insisting"

1 insist
Phiên âm: /ɪnˈsɪst/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Khăng khăng, nhấn mạnh Ngữ cảnh: Yêu cầu mạnh mẽ hoặc giữ vững quan điểm

Ví dụ:

He insists on paying for dinner

Anh ấy khăng khăng đòi trả tiền bữa tối

2 insists
Phiên âm: /ɪnˈsɪsts/ Loại từ: Động từ (ngôi 3 số ít) Nghĩa: Khăng khăng, nhấn mạnh Ngữ cảnh: Dùng trong thì hiện tại đơn

Ví dụ:

She insists that she’s right

Cô ấy khăng khăng rằng mình đúng

3 insisted
Phiên âm: /ɪnˈsɪstɪd/ Loại từ: Động từ (quá khứ/PP) Nghĩa: Đã khăng khăng, đã yêu cầu Ngữ cảnh: Hành động trong quá khứ

Ví dụ:

He insisted on going alone

Anh ấy đã khăng khăng đi một mình

4 insisting
Phiên âm: /ɪnˈsɪstɪŋ/ Loại từ: Động từ (V-ing) Nghĩa: Đang khăng khăng, nhấn mạnh Ngữ cảnh: Hành động đang diễn ra

Ví dụ:

She kept insisting despite everyone’s objections

Cô ấy vẫn khăng khăng dù ai cũng phản đối

5 insistence
Phiên âm: /ɪnˈsɪstəns/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Sự khăng khăng, yêu cầu mạnh mẽ Ngữ cảnh: Việc giữ vững quan điểm hoặc yêu cầu

Ví dụ:

At his insistence, we changed the plan

Theo sự yêu cầu của anh ấy, chúng tôi đã thay đổi kế hoạch

6 insistent
Phiên âm: /ɪnˈsɪstənt/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dai dẳng, khăng khăng Ngữ cảnh: Không từ bỏ hoặc lặp lại yêu cầu nhiều lần

Ví dụ:

He was very insistent about the deadline

Anh ấy rất khăng khăng về hạn chót

7 insistently
Phiên âm: /ɪnˈsɪstəntli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách khăng khăng Ngữ cảnh: Thể hiện sự kiên trì hoặc cứng rắn

Ví dụ:

She spoke insistently about the issue

Cô ấy nói về vấn đề đó một cách kiên quyết

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!