input: Đầu vào; ý kiến đóng góp
Input là danh từ chỉ thông tin, dữ liệu hoặc ý kiến được đưa vào hệ thống hoặc quá trình.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
input
|
Phiên âm: /ˈɪnpʊt/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Đầu vào; ý kiến đóng góp | Ngữ cảnh: Dùng trong CNTT, giáo dục, quản lý |
Ví dụ: User input is required
Cần có dữ liệu đầu vào từ người dùng |
Cần có dữ liệu đầu vào từ người dùng |
| 2 |
2
input
|
Phiên âm: /ˈɪnpʊt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Nhập dữ liệu; đưa vào | Ngữ cảnh: Dùng khi nhập thông tin |
Ví dụ: Please input your password
Vui lòng nhập mật khẩu |
Vui lòng nhập mật khẩu |
| 3 |
3
inputted
|
Phiên âm: /ˈɪnpʊtɪd/ | Loại từ: Động từ (V-ed) | Nghĩa: Đã nhập | Ngữ cảnh: Dùng cho quá khứ |
Ví dụ: The data was inputted correctly
Dữ liệu đã được nhập đúng |
Dữ liệu đã được nhập đúng |
| 4 |
4
inputting
|
Phiên âm: /ˈɪnpʊtɪŋ/ | Loại từ: Động từ (V-ing) | Nghĩa: Đang nhập | Ngữ cảnh: Dùng cho quá trình |
Ví dụ: He is inputting numbers
Anh ấy đang nhập số |
Anh ấy đang nhập số |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Her specialist input to the discussions has been very useful.
Ý kiến chuyên môn của cô ấy trong các cuộc thảo luận rất hữu ích. |
Ý kiến chuyên môn của cô ấy trong các cuộc thảo luận rất hữu ích. | |
| 2 |
Barley is one of the main inputs to the process of distillation.
Lúa mạch là một trong những nguyên liệu đầu vào chính của quá trình chưng cất. |
Lúa mạch là một trong những nguyên liệu đầu vào chính của quá trình chưng cất. | |
| 3 |
Growing anything in this soil will require heavy inputs of nutrients.
Trồng bất cứ thứ gì trên loại đất này sẽ cần bổ sung nhiều chất dinh dưỡng. |
Trồng bất cứ thứ gì trên loại đất này sẽ cần bổ sung nhiều chất dinh dưỡng. | |
| 4 |
There has been a big input of resources into the project from industry.
Đã có sự đóng góp lớn về nguồn lực từ ngành công nghiệp vào dự án. |
Đã có sự đóng góp lớn về nguồn lực từ ngành công nghiệp vào dự án. | |
| 5 |
This is data input.
Đây là dữ liệu đầu vào. |
Đây là dữ liệu đầu vào. | |
| 6 |
The software will accept input from a variety of other programs.
Phần mềm này sẽ nhận dữ liệu đầu vào từ nhiều chương trình khác. |
Phần mềm này sẽ nhận dữ liệu đầu vào từ nhiều chương trình khác. | |
| 7 |
This is an input lead.
Đây là dây dẫn đầu vào. |
Đây là dây dẫn đầu vào. | |
| 8 |
Where is the audio input on the computer?
Cổng âm thanh đầu vào trên máy tính ở đâu? |
Cổng âm thanh đầu vào trên máy tính ở đâu? | |
| 9 |
These are inputs for the printers.
Đây là các đầu vào cho máy in. |
Đây là các đầu vào cho máy in. | |
| 10 |
I have no creative input to the projects I work on.
Tôi không có đóng góp sáng tạo nào cho các dự án mình làm. |
Tôi không có đóng góp sáng tạo nào cho các dự án mình làm. | |
| 11 |
If you have ideas for improvements, your input is always appreciated.
Nếu bạn có ý tưởng cải tiến, chúng tôi luôn trân trọng ý kiến đóng góp của bạn. |
Nếu bạn có ý tưởng cải tiến, chúng tôi luôn trân trọng ý kiến đóng góp của bạn. | |
| 12 |
Once running, the system requires very little input.
Khi đã vận hành, hệ thống cần rất ít đầu vào. |
Khi đã vận hành, hệ thống cần rất ít đầu vào. | |
| 13 |
The report contains a substantial input by the police.
Báo cáo có sự đóng góp đáng kể từ phía cảnh sát. |
Báo cáo có sự đóng góp đáng kể từ phía cảnh sát. | |
| 14 |
The union would like more input on redundancies.
Công đoàn muốn có nhiều tiếng nói hơn về việc cắt giảm nhân sự. |
Công đoàn muốn có nhiều tiếng nói hơn về việc cắt giảm nhân sự. | |
| 15 |
They all had some input in the discussion.
Tất cả họ đều có đóng góp trong cuộc thảo luận. |
Tất cả họ đều có đóng góp trong cuộc thảo luận. | |
| 16 |
We actively solicit input from our users.
Chúng tôi chủ động xin ý kiến đóng góp từ người dùng. |
Chúng tôi chủ động xin ý kiến đóng góp từ người dùng. | |
| 17 |
We have made some adjustments based on user input.
Chúng tôi đã thực hiện một số điều chỉnh dựa trên ý kiến người dùng. |
Chúng tôi đã thực hiện một số điều chỉnh dựa trên ý kiến người dùng. | |
| 18 |
This is an additional input to market analysis.
Đây là một đầu vào bổ sung cho phân tích thị trường. |
Đây là một đầu vào bổ sung cho phân tích thị trường. | |
| 19 |
This is constructive criticism which provided an input into the school's decision-making process.
Đây là lời phê bình mang tính xây dựng đã góp phần vào quá trình ra quyết định của nhà trường. |
Đây là lời phê bình mang tính xây dựng đã góp phần vào quá trình ra quyết định của nhà trường. | |
| 20 |
This is her input into the survey.
Đây là đóng góp của cô ấy vào cuộc khảo sát. |
Đây là đóng góp của cô ấy vào cuộc khảo sát. | |
| 21 |
This is input from various interested parties.
Đây là ý kiến đóng góp từ nhiều bên liên quan khác nhau. |
Đây là ý kiến đóng góp từ nhiều bên liên quan khác nhau. | |
| 22 |
Decision tables can be used as computer input.
Bảng quyết định có thể được dùng làm dữ liệu đầu vào cho máy tính. |
Bảng quyết định có thể được dùng làm dữ liệu đầu vào cho máy tính. | |
| 23 |
Early computers required input in the form of punched cards.
Máy tính thời kỳ đầu cần dữ liệu đầu vào dưới dạng thẻ đục lỗ. |
Máy tính thời kỳ đầu cần dữ liệu đầu vào dưới dạng thẻ đục lỗ. | |
| 24 |
It may be beyond the capability of the hardware to process the input.
Việc xử lý dữ liệu đầu vào có thể vượt quá khả năng của phần cứng. |
Việc xử lý dữ liệu đầu vào có thể vượt quá khả năng của phần cứng. | |
| 25 |
The cursor is positioned on the first input field of the page.
Con trỏ được đặt ở trường nhập liệu đầu tiên của trang. |
Con trỏ được đặt ở trường nhập liệu đầu tiên của trang. | |
| 26 |
This is an input device such as a keyboard.
Đây là một thiết bị đầu vào, chẳng hạn như bàn phím. |
Đây là một thiết bị đầu vào, chẳng hạn như bàn phím. | |
| 27 |
This is input to a computer database.
Đây là dữ liệu nhập vào cơ sở dữ liệu máy tính. |
Đây là dữ liệu nhập vào cơ sở dữ liệu máy tính. | |
| 28 |
There's the socket for audio input.
Có ổ cắm dành cho đầu vào âm thanh. |
Có ổ cắm dành cho đầu vào âm thanh. | |
| 29 |
This is input from a mouse.
Đây là dữ liệu đầu vào từ chuột. |
Đây là dữ liệu đầu vào từ chuột. | |
| 30 |
The constructive criticism provided input into the school's decision-making process.
Những lời phê bình mang tính xây dựng đã góp phần vào quá trình ra quyết định của nhà trường. |
Những lời phê bình mang tính xây dựng đã góp phần vào quá trình ra quyết định của nhà trường. |