innovative: Mang tính sáng tạo, đổi mới
Innovative là tính từ mô tả điều gì đó mới mẻ, sáng tạo và hiệu quả.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
innovation
|
Phiên âm: /ˌɪnəˈveɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sự đổi mới | Ngữ cảnh: Dùng trong khoa học/kinh doanh |
Ví dụ: Innovation drives growth
Đổi mới thúc đẩy tăng trưởng |
Đổi mới thúc đẩy tăng trưởng |
| 2 |
2
innovator
|
Phiên âm: /ˈɪnəveɪtə(r)/ | Loại từ: Danh từ (chỉ người) | Nghĩa: Nhà đổi mới | Ngữ cảnh: Dùng cho người sáng tạo |
Ví dụ: He is a tech innovator
Anh ấy là nhà đổi mới công nghệ |
Anh ấy là nhà đổi mới công nghệ |
| 3 |
3
innovate
|
Phiên âm: /ˈɪnəveɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Đổi mới | Ngữ cảnh: Dùng khi tạo cái mới |
Ví dụ: Companies innovate constantly
Các công ty liên tục đổi mới |
Các công ty liên tục đổi mới |
| 4 |
4
innovative
|
Phiên âm: /ˈɪnəveɪtɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Sáng tạo; đổi mới | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả ý tưởng |
Ví dụ: An innovative solution emerged
Một giải pháp sáng tạo xuất hiện |
Một giải pháp sáng tạo xuất hiện |
| 5 |
5
innovatively
|
Phiên âm: /ˈɪnəveɪtɪvli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách sáng tạo | Ngữ cảnh: Dùng mô tả cách làm |
Ví dụ: Problems were solved innovatively
Vấn đề được giải quyết sáng tạo |
Vấn đề được giải quyết sáng tạo |