initiative: Sáng kiến
Initiative là hành động bắt đầu hoặc đưa ra một kế hoạch hoặc dự án mới.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
initiative
|
Phiên âm: /ɪˈnɪʃətɪv/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Sáng kiến, sự chủ động | Ngữ cảnh: Khả năng tự bắt đầu hành động mà không cần ai yêu cầu |
Ví dụ: The new education initiative aims to improve literacy
Sáng kiến giáo dục mới nhằm nâng cao khả năng đọc viết |
Sáng kiến giáo dục mới nhằm nâng cao khả năng đọc viết |
| 2 |
2
take the initiative
|
Phiên âm: /teɪk ði ɪˈnɪʃətɪv/ | Loại từ: Cụm động từ | Nghĩa: Chủ động hành động | Ngữ cảnh: Là người bắt đầu việc gì trước tiên |
Ví dụ: She took the initiative to help her team
Cô ấy chủ động giúp đỡ nhóm của mình |
Cô ấy chủ động giúp đỡ nhóm của mình |
| 3 |
3
initiate
|
Phiên âm: /ɪˈnɪʃieɪt/ | Loại từ: Động từ (gốc từ) | Nghĩa: Khởi xướng, bắt đầu | Ngữ cảnh: Thực hiện điều gì đó mới |
Ví dụ: They initiated a reform process
Họ đã khởi xướng quá trình cải cách |
Họ đã khởi xướng quá trình cải cách |
| 4 |
4
initiator
|
Phiên âm: /ɪˈnɪʃieɪtər/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người khởi xướng | Ngữ cảnh: Người bắt đầu ý tưởng hoặc hành động |
Ví dụ: He was the main initiator of the movement
Anh ấy là người khởi xướng chính của phong trào |
Anh ấy là người khởi xướng chính của phong trào |
| 5 |
5
initiation
|
Phiên âm: /ɪˌnɪʃiˈeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ (liên quan) | Nghĩa: Sự khởi đầu, khai sinh | Ngữ cảnh: Hành động bắt đầu hoặc gia nhập điều gì đó |
Ví dụ: His initiation into politics began early
Sự khởi đầu trong chính trị của anh ấy bắt đầu sớm |
Sự khởi đầu trong chính trị của anh ấy bắt đầu sớm |
| 6 |
6
initiatively
|
Phiên âm: /ɪˈnɪʃətɪvli/ | Loại từ: Trạng từ (hiếm) | Nghĩa: Một cách chủ động | Ngữ cảnh: Dùng để mô tả hành động xuất phát từ sự chủ động |
Ví dụ: She worked initiatively to solve the issue
Cô ấy chủ động làm việc để giải quyết vấn đề |
Cô ấy chủ động làm việc để giải quyết vấn đề |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I wish my son would show more initiative.
Tôi ước con trai mình chủ động hơn. |
Tôi ước con trai mình chủ động hơn. | |
| 2 |
He believed in giving his staff scope for initiative.
Ông tin vào việc tạo điều kiện cho nhân viên phát huy sự chủ động. |
Ông tin vào việc tạo điều kiện cho nhân viên phát huy sự chủ động. | |
| 3 |
I took the initiative in blood donation.
Tôi đã chủ động tham gia hiến máu. |
Tôi đã chủ động tham gia hiến máu. | |
| 4 |
There is little scope for initiative in this job.
Công việc này có rất ít cơ hội cho sự chủ động. |
Công việc này có rất ít cơ hội cho sự chủ động. | |
| 5 |
State bureaucracies can tend to stifle enterprise and initiative.
Bộ máy quan liêu của nhà nước có thể kìm hãm tinh thần doanh nghiệp và sự chủ động. |
Bộ máy quan liêu của nhà nước có thể kìm hãm tinh thần doanh nghiệp và sự chủ động. | |
| 6 |
It is hoped that the government's initiative will bring the strike to an end.
Hy vọng sáng kiến của chính phủ sẽ chấm dứt cuộc đình công. |
Hy vọng sáng kiến của chính phủ sẽ chấm dứt cuộc đình công. | |
| 7 |
The research initiative is being undertaken by a group of environmentalists.
Sáng kiến nghiên cứu đang được thực hiện bởi một nhóm nhà môi trường. |
Sáng kiến nghiên cứu đang được thực hiện bởi một nhóm nhà môi trường. | |
| 8 |
The government has launched a new policy initiative.
Chính phủ đã khởi động một sáng kiến chính sách mới. |
Chính phủ đã khởi động một sáng kiến chính sách mới. | |
| 9 |
There's talk of a new peace initiative.
Có tin đồn về một sáng kiến hòa bình mới. |
Có tin đồn về một sáng kiến hòa bình mới. | |
| 10 |
The German leadership lauded the Russian initiative.
Lãnh đạo Đức ca ngợi sáng kiến của Nga. |
Lãnh đạo Đức ca ngợi sáng kiến của Nga. | |
| 11 |
A new initiative was needed to break the logjam.
Cần một sáng kiến mới để phá vỡ thế bế tắc. |
Cần một sáng kiến mới để phá vỡ thế bế tắc. | |
| 12 |
Too much bureaucracy represses creativity and initiative.
Quá nhiều thủ tục quan liêu kìm hãm sự sáng tạo và chủ động. |
Quá nhiều thủ tục quan liêu kìm hãm sự sáng tạo và chủ động. | |
| 13 |
She did it on her own initiative.
Cô ấy làm việc đó theo sáng kiến của riêng mình. |
Cô ấy làm việc đó theo sáng kiến của riêng mình. | |
| 14 |
Joe Walker will be spearheading our new marketing initiative.
Joe Walker sẽ dẫn đầu sáng kiến marketing mới của chúng ta. |
Joe Walker sẽ dẫn đầu sáng kiến marketing mới của chúng ta. | |
| 15 |
Rosalind, or Roz to her friends, took the initiative.
Rosalind, hay Roz với bạn bè, đã chủ động hành động. |
Rosalind, hay Roz với bạn bè, đã chủ động hành động. | |
| 16 |
In the second half, Manchester United regained the initiative.
Trong hiệp hai, Manchester United giành lại thế chủ động. |
Trong hiệp hai, Manchester United giành lại thế chủ động. | |
| 17 |
We welcome the government's initiative to help the homeless.
Chúng tôi hoan nghênh sáng kiến của chính phủ giúp đỡ người vô gia cư. |
Chúng tôi hoan nghênh sáng kiến của chính phủ giúp đỡ người vô gia cư. | |
| 18 |
Politicians need to seize the initiative from the terrorists.
Các chính trị gia cần giành lại thế chủ động từ những kẻ khủng bố. |
Các chính trị gia cần giành lại thế chủ động từ những kẻ khủng bố. | |
| 19 |
We have the initiative; we intend to keep it.
Chúng tôi đang nắm thế chủ động và dự định giữ vững nó. |
Chúng tôi đang nắm thế chủ động và dự định giữ vững nó. | |
| 20 |
The initiative has across-the-board support.
Sáng kiến này nhận được sự ủng hộ rộng rãi. |
Sáng kiến này nhận được sự ủng hộ rộng rãi. | |
| 21 |
She was disappointed by his lack of initiative.
Cô ấy thất vọng vì anh ta thiếu chủ động. |
Cô ấy thất vọng vì anh ta thiếu chủ động. | |
| 22 |
Some scientists show little initiative in applying their knowledge.
Một số nhà khoa học ít chủ động trong việc áp dụng kiến thức. |
Một số nhà khoa học ít chủ động trong việc áp dụng kiến thức. | |
| 23 |
The peace initiative was rejected out of hand.
Sáng kiến hòa bình bị bác bỏ ngay lập tức. |
Sáng kiến hòa bình bị bác bỏ ngay lập tức. | |
| 24 |
The initiative to re-open negotiations came from Moscow.
Sáng kiến mở lại đàm phán đến từ Moscow. |
Sáng kiến mở lại đàm phán đến từ Moscow. | |
| 25 |
The initiative has passed to us.
Thế chủ động đã chuyển sang phía chúng ta. |
Thế chủ động đã chuyển sang phía chúng ta. | |
| 26 |
The initiative is aimed at helping young people.
Sáng kiến này nhằm giúp đỡ giới trẻ. |
Sáng kiến này nhằm giúp đỡ giới trẻ. | |
| 27 |
This is a United Nations peace initiative.
Đây là một sáng kiến hòa bình của Liên Hợp Quốc. |
Đây là một sáng kiến hòa bình của Liên Hợp Quốc. | |
| 28 |
Most policy initiatives come from the White House.
Phần lớn các sáng kiến chính sách đến từ Nhà Trắng. |
Phần lớn các sáng kiến chính sách đến từ Nhà Trắng. | |
| 29 |
The government plans to launch a new initiative.
Chính phủ dự định triển khai một sáng kiến mới. |
Chính phủ dự định triển khai một sáng kiến mới. | |
| 30 |
The money was intended to support initiatives in bilingual education.
Khoản tiền này nhằm hỗ trợ các sáng kiến trong giáo dục song ngữ. |
Khoản tiền này nhằm hỗ trợ các sáng kiến trong giáo dục song ngữ. | |
| 31 |
There are new initiatives to improve animal welfare.
Có những sáng kiến mới nhằm cải thiện phúc lợi động vật. |
Có những sáng kiến mới nhằm cải thiện phúc lợi động vật. | |
| 32 |
This is a government initiative to combat unemployment.
Đây là sáng kiến của chính phủ nhằm chống thất nghiệp. |
Đây là sáng kiến của chính phủ nhằm chống thất nghiệp. | |
| 33 |
It is a joint initiative by the Scottish and UK governments.
Đây là sáng kiến chung của chính phủ Scotland và Vương quốc Anh. |
Đây là sáng kiến chung của chính phủ Scotland và Vương quốc Anh. | |
| 34 |
They launched an initiative for peace and human rights.
Họ đã khởi xướng một sáng kiến vì hòa bình và nhân quyền. |
Họ đã khởi xướng một sáng kiến vì hòa bình và nhân quyền. | |
| 35 |
He said I was lazy and had no initiative.
Anh ấy nói tôi lười biếng và thiếu chủ động. |
Anh ấy nói tôi lười biếng và thiếu chủ động. | |
| 36 |
You won't get much help; you'll have to use your initiative.
Bạn sẽ không nhận được nhiều trợ giúp; bạn sẽ phải tự chủ động. |
Bạn sẽ không nhận được nhiều trợ giúp; bạn sẽ phải tự chủ động. | |
| 37 |
She needs to show more initiative if she wants to succeed.
Cô ấy cần chủ động hơn nếu muốn thành công. |
Cô ấy cần chủ động hơn nếu muốn thành công. | |
| 38 |
Too much bureaucracy represses creativity and initiative.
Quá nhiều quan liêu kìm hãm sự sáng tạo và tính chủ động. |
Quá nhiều quan liêu kìm hãm sự sáng tạo và tính chủ động. | |
| 39 |
She did it on her own initiative.
Cô ấy tự làm việc đó mà không ai yêu cầu. |
Cô ấy tự làm việc đó mà không ai yêu cầu. | |
| 40 |
They tried to seize the initiative.
Họ cố gắng giành quyền chủ động. |
Họ cố gắng giành quyền chủ động. | |
| 41 |
It was up to the US to take the initiative in repairing relations.
Việc chủ động cải thiện quan hệ thuộc về Mỹ. |
Việc chủ động cải thiện quan hệ thuộc về Mỹ. | |
| 42 |
There was a ballot initiative to establish a local minimum wage.
Có một sáng kiến trưng cầu dân ý nhằm thiết lập mức lương tối thiểu địa phương. |
Có một sáng kiến trưng cầu dân ý nhằm thiết lập mức lương tối thiểu địa phương. | |
| 43 |
The rights of referendum and initiative foster active participation by citizens.
Quyền trưng cầu dân ý và đề xuất sáng kiến thúc đẩy sự tham gia tích cực của người dân. |
Quyền trưng cầu dân ý và đề xuất sáng kiến thúc đẩy sự tham gia tích cực của người dân. | |
| 44 |
Ten schools have been involved in the initiative.
Mười trường học đã tham gia vào sáng kiến này. |
Mười trường học đã tham gia vào sáng kiến này. | |
| 45 |
The committee endorsed an initiative by the chairman to begin discussions on a possible merger.
Ủy ban đã ủng hộ sáng kiến của chủ tịch nhằm bắt đầu thảo luận về khả năng sáp nhập. |
Ủy ban đã ủng hộ sáng kiến của chủ tịch nhằm bắt đầu thảo luận về khả năng sáp nhập. | |
| 46 |
The government has launched a new policy initiative.
Chính phủ đã triển khai một sáng kiến chính sách mới. |
Chính phủ đã triển khai một sáng kiến chính sách mới. | |
| 47 |
The initiative failed because there was no market interest in redevelopment.
Sáng kiến thất bại vì không có sự quan tâm của thị trường đối với việc tái phát triển. |
Sáng kiến thất bại vì không có sự quan tâm của thị trường đối với việc tái phát triển. | |
| 48 |
The peace initiative was rejected out of hand.
Sáng kiến hòa bình bị bác bỏ ngay lập tức. |
Sáng kiến hòa bình bị bác bỏ ngay lập tức. | |
| 49 |
The research initiative is being undertaken by a group of environmentalists.
Sáng kiến nghiên cứu đang được thực hiện bởi một nhóm nhà môi trường học. |
Sáng kiến nghiên cứu đang được thực hiện bởi một nhóm nhà môi trường học. | |
| 50 |
We welcome the government's initiative to help the homeless.
Chúng tôi hoan nghênh sáng kiến của chính phủ nhằm giúp người vô gia cư. |
Chúng tôi hoan nghênh sáng kiến của chính phủ nhằm giúp người vô gia cư. | |
| 51 |
This is a local initiative aimed at economic regeneration.
Đây là sáng kiến địa phương nhằm phục hồi kinh tế. |
Đây là sáng kiến địa phương nhằm phục hồi kinh tế. | |
| 52 |
There is a new initiative against car theft.
Có một sáng kiến mới nhằm chống trộm xe. |
Có một sáng kiến mới nhằm chống trộm xe. | |
| 53 |
It is a peace initiative sponsored by the Organization of African Unity.
Đây là sáng kiến hòa bình do Tổ chức Thống nhất Châu Phi bảo trợ. |
Đây là sáng kiến hòa bình do Tổ chức Thống nhất Châu Phi bảo trợ. | |
| 54 |
This is an initiative designed to promote collaborative research.
Đây là sáng kiến nhằm thúc đẩy nghiên cứu hợp tác. |
Đây là sáng kiến nhằm thúc đẩy nghiên cứu hợp tác. | |
| 55 |
There are fresh initiatives to find a peaceful end to the conflict.
Có những sáng kiến mới nhằm tìm giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột. |
Có những sáng kiến mới nhằm tìm giải pháp hòa bình cho cuộc xung đột. | |
| 56 |
The initiative to reopen negotiations came from Moscow.
Sáng kiến mở lại đàm phán đến từ Moscow. |
Sáng kiến mở lại đàm phán đến từ Moscow. | |
| 57 |
They introduced pioneering initiatives in bioengineering.
Họ đã đưa ra những sáng kiến tiên phong trong công nghệ sinh học. |
Họ đã đưa ra những sáng kiến tiên phong trong công nghệ sinh học. | |
| 58 |
This is the government's major new initiative on crime.
Đây là sáng kiến lớn mới của chính phủ về tội phạm. |
Đây là sáng kiến lớn mới của chính phủ về tội phạm. | |
| 59 |
This is the latest initiative by the UN Secretary-General.
Đây là sáng kiến mới nhất của Tổng thư ký Liên Hợp Quốc. |
Đây là sáng kiến mới nhất của Tổng thư ký Liên Hợp Quốc. | |
| 60 |
A number of initiatives have been planned to tackle street crime.
Một số sáng kiến đã được lên kế hoạch để giải quyết tội phạm đường phố. |
Một số sáng kiến đã được lên kế hoạch để giải quyết tội phạm đường phố. | |
| 61 |
Government leaders are meeting to discuss the latest peace initiative.
Các nhà lãnh đạo chính phủ đang họp để thảo luận về sáng kiến hòa bình mới nhất. |
Các nhà lãnh đạo chính phủ đang họp để thảo luận về sáng kiến hòa bình mới nhất. | |
| 62 |
They proposed a joint initiative between the local authority and faith groups.
Họ đề xuất một sáng kiến chung giữa chính quyền địa phương và các nhóm tôn giáo. |
Họ đề xuất một sáng kiến chung giữa chính quyền địa phương và các nhóm tôn giáo. | |
| 63 |
Don't ask me what you should do all the time, use your initiative!
Đừng hỏi tôi phải làm gì suốt, hãy tự chủ động! |
Đừng hỏi tôi phải làm gì suốt, hãy tự chủ động! | |
| 64 |
He acted on his own initiative and wasn't following orders.
Anh ấy hành động theo ý mình, không theo mệnh lệnh. |
Anh ấy hành động theo ý mình, không theo mệnh lệnh. | |
| 65 |
He had the initiative to ask what time the last train left.
Anh ấy chủ động hỏi giờ chuyến tàu cuối cùng rời đi. |
Anh ấy chủ động hỏi giờ chuyến tàu cuối cùng rời đi. | |
| 66 |
It's a very hierarchical company and there's little room for individual initiative.
Đây là một công ty rất phân cấp và ít chỗ cho sự chủ động cá nhân. |
Đây là một công ty rất phân cấp và ít chỗ cho sự chủ động cá nhân. | |
| 67 |
Raising taxes on small businesses will stifle initiative.
Tăng thuế đối với doanh nghiệp nhỏ sẽ kìm hãm tính chủ động. |
Tăng thuế đối với doanh nghiệp nhỏ sẽ kìm hãm tính chủ động. | |
| 68 |
In an unprecedented move, the army, on its own initiative, arrested seven civilians.
Trong một hành động chưa từng có, quân đội tự ý bắt giữ bảy dân thường. |
Trong một hành động chưa từng có, quân đội tự ý bắt giữ bảy dân thường. | |
| 69 |
Some scientists show little initiative in applying their knowledge.
Một số nhà khoa học ít chủ động trong việc áp dụng kiến thức. |
Một số nhà khoa học ít chủ động trong việc áp dụng kiến thức. | |
| 70 |
The project was set up on the initiative of a local landowner.
Dự án được thiết lập theo sáng kiến của một chủ đất địa phương. |
Dự án được thiết lập theo sáng kiến của một chủ đất địa phương. | |
| 71 |
In the second half, Manchester United regained the initiative.
Trong hiệp hai, Manchester United đã giành lại thế chủ động. |
Trong hiệp hai, Manchester United đã giành lại thế chủ động. | |
| 72 |
She then regained the initiative by winning the third game.
Sau đó cô ấy giành lại thế chủ động khi thắng ván thứ ba. |
Sau đó cô ấy giành lại thế chủ động khi thắng ván thứ ba. | |
| 73 |
She took the initiative in asking the board to conduct an enquiry.
Cô ấy chủ động yêu cầu hội đồng tiến hành điều tra. |
Cô ấy chủ động yêu cầu hội đồng tiến hành điều tra. | |
| 74 |
We welcome the government's initiative to help the homeless.
Chúng tôi hoan nghênh sáng kiến của chính phủ trong việc giúp đỡ những người vô gia cư. |
Chúng tôi hoan nghênh sáng kiến của chính phủ trong việc giúp đỡ những người vô gia cư. | |
| 75 |
the government's major new initiative on crime
sáng kiến mới chính của chính phủ về tội phạm |
sáng kiến mới chính của chính phủ về tội phạm | |
| 76 |
Don't ask me what you should do all the time. Use your initiative!
Đừng hỏi tôi bạn nên làm gì mọi lúc. Sử dụng sáng kiến của bạn! |
Đừng hỏi tôi bạn nên làm gì mọi lúc. Sử dụng sáng kiến của bạn! | |
| 77 |
He acted on his own initiative and wasn't following orders.
Anh ta hành động theo sáng kiến của riêng mình và không tuân theo mệnh lệnh. |
Anh ta hành động theo sáng kiến của riêng mình và không tuân theo mệnh lệnh. | |
| 78 |
It's a very hierarchical company and there's little place for individual initiative.
Đó là một công ty rất có thứ bậc và có rất ít chỗ cho sáng kiến cá nhân. |
Đó là một công ty rất có thứ bậc và có rất ít chỗ cho sáng kiến cá nhân. | |
| 79 |
I took the initiative of calling a meeting.
Tôi bắt đầu kêu gọi cuộc họp. |
Tôi bắt đầu kêu gọi cuộc họp. |