inherit: Thừa kế
Inherit là động từ chỉ việc nhận tài sản, đặc điểm hoặc phẩm chất từ ai đó, thường là khi họ qua đời.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
inherit
|
Phiên âm: /ɪnˈherɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Thừa hưởng | Ngữ cảnh: Từ gốc |
Ví dụ: Traits can be inherited
Đặc điểm có thể được thừa hưởng |
Đặc điểm có thể được thừa hưởng |
| 2 |
2
inheritable
|
Phiên âm: /ɪnˈherɪtəbl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Có thể thừa kế | Ngữ cảnh: Dùng pháp lý/sinh học |
Ví dụ: The title is inheritable
Tước hiệu có thể thừa kế |
Tước hiệu có thể thừa kế |
| 3 |
3
inheritable property
|
Phiên âm: /ɪnˈherɪtəbl ˈprɒpəti/ | Loại từ: Cụm danh từ | Nghĩa: Tài sản có thể thừa kế | Ngữ cảnh: Dùng pháp lý |
Ví dụ: Inheritable property was listed
Tài sản có thể thừa kế được liệt kê |
Tài sản có thể thừa kế được liệt kê |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
She inherited a fortune from her father.
Cô được thừa hưởng một gia tài từ cha mình. |
Cô được thừa hưởng một gia tài từ cha mình. | |
| 2 |
He will inherit the title on the death of his uncle.
Anh ấy sẽ thừa kế quyền sở hữu sau cái chết của người chú của mình. |
Anh ấy sẽ thừa kế quyền sở hữu sau cái chết của người chú của mình. | |
| 3 |
Does he know that she stands to inherit?
Anh ta có biết rằng cô ấy đứng để thừa kế không? |
Anh ta có biết rằng cô ấy đứng để thừa kế không? | |
| 4 |
He has inherited his mother's patience.
Anh ấy được thừa hưởng sự kiên nhẫn của mẹ mình. |
Anh ấy được thừa hưởng sự kiên nhẫn của mẹ mình. | |
| 5 |
Is this an inherited disease?
Đây có phải là một bệnh di truyền không? |
Đây có phải là một bệnh di truyền không? | |
| 6 |
How many of these traits are genetically inherited?
Có bao nhiêu tính trạng được di truyền về mặt di truyền? |
Có bao nhiêu tính trạng được di truyền về mặt di truyền? | |
| 7 |
She inherited a passion for music from her grandfather.
Cô thừa hưởng niềm đam mê âm nhạc từ ông nội. |
Cô thừa hưởng niềm đam mê âm nhạc từ ông nội. | |
| 8 |
policies inherited from the previous administration
các chính sách kế thừa từ chính quyền trước |
các chính sách kế thừa từ chính quyền trước | |
| 9 |
I inherited a number of problems from my predecessor.
Tôi thừa hưởng một số vấn đề từ người tiền nhiệm của mình. |
Tôi thừa hưởng một số vấn đề từ người tiền nhiệm của mình. | |
| 10 |
He stood to inherit (= was likely to inherit) property worth over five million.
Ông được thừa kế (= có khả năng được thừa kế) tài sản trị giá hơn năm triệu. |
Ông được thừa kế (= có khả năng được thừa kế) tài sản trị giá hơn năm triệu. | |
| 11 |
She inherited some money from her mother.
Cô được thừa kế một số tiền từ mẹ mình. |
Cô được thừa kế một số tiền từ mẹ mình. | |
| 12 |
He has inherited his mother's patience.
Ông đã thừa hưởng sự kiên nhẫn của mẹ mình. |
Ông đã thừa hưởng sự kiên nhẫn của mẹ mình. |