Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

infrastructure là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ infrastructure trong tiếng Anh

infrastructure /ˈɪnfrəstrʌktʃə/
- adverb : cơ sở hạ tầng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

infrastructure: Cơ sở hạ tầng

Infrastructure là danh từ chỉ các hệ thống cơ bản như đường xá, cầu, điện, nước phục vụ cho hoạt động của xã hội.

  • The country is investing in its infrastructure. (Quốc gia đang đầu tư vào cơ sở hạ tầng.)
  • Poor infrastructure limits economic growth. (Cơ sở hạ tầng kém hạn chế sự phát triển kinh tế.)
  • Infrastructure development is a top priority. (Phát triển cơ sở hạ tầng là ưu tiên hàng đầu.)

Bảng biến thể từ "infrastructure"

1 infrastructure
Phiên âm: /ˈɪnfrəˌstrʌktʃə(r)/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Cơ sở hạ tầng Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội

Ví dụ:

Infrastructure needs investment

Cơ sở hạ tầng cần đầu tư

2 infrastructural
Phiên âm: /ˌɪnfrəˈstrʌktʃərəl/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Thuộc hạ tầng Ngữ cảnh: Dùng trong quy hoạch

Ví dụ:

Infrastructural projects expanded

Các dự án hạ tầng mở rộng

3 infrastructure-based
Phiên âm: /ˈɪnfrəˌstrʌktʃə beɪst/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Dựa trên hạ tầng Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích

Ví dụ:

Infrastructure-based growth helps

Tăng trưởng dựa trên hạ tầng có lợi

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!