| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
infrastructure
|
Phiên âm: /ˈɪnfrəˌstrʌktʃə(r)/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Cơ sở hạ tầng | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế/xã hội |
Ví dụ: Infrastructure needs investment
Cơ sở hạ tầng cần đầu tư |
Cơ sở hạ tầng cần đầu tư |
| 2 |
2
infrastructural
|
Phiên âm: /ˌɪnfrəˈstrʌktʃərəl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc hạ tầng | Ngữ cảnh: Dùng trong quy hoạch |
Ví dụ: Infrastructural projects expanded
Các dự án hạ tầng mở rộng |
Các dự án hạ tầng mở rộng |
| 3 |
3
infrastructure-based
|
Phiên âm: /ˈɪnfrəˌstrʌktʃə beɪst/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Dựa trên hạ tầng | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích |
Ví dụ: Infrastructure-based growth helps
Tăng trưởng dựa trên hạ tầng có lợi |
Tăng trưởng dựa trên hạ tầng có lợi |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||