Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

information packet là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ information packet trong tiếng Anh

information packet /ˌɪnfərˈmeɪʃn ˈpækɪt/
- Cụm danh từ : Tập tài liệu thông tin

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "information packet"

1 packet
Phiên âm: /ˈpækɪt/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Gói nhỏ (đồ ăn, hàng) Ngữ cảnh: Gói bánh, gói gia vị, bao bì nhỏ

Ví dụ:

He bought a packet of biscuits

Anh ấy mua một gói bánh quy

2 data packet
Phiên âm: /ˈdeɪtə ˈpækɪt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Gói dữ liệu Ngữ cảnh: Đơn vị dữ liệu trong mạng máy tính

Ví dụ:

The router dropped several data packets

Bộ định tuyến làm rơi vài gói dữ liệu

3 information packet
Phiên âm: /ˌɪnfərˈmeɪʃn ˈpækɪt/ Loại từ: Cụm danh từ Nghĩa: Tập tài liệu thông tin Ngữ cảnh: Tài liệu/phiếu hướng dẫn phát cho người dự

Ví dụ:

Please read the information packet

Vui lòng đọc tập tài liệu thông tin

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!