inform: Thông báo
Inform là hành động cung cấp thông tin hoặc thông báo cho ai đó về một sự kiện, tình huống.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
information
|
Phiên âm: /ˌɪnfərˈmeɪʃn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Thông tin, dữ liệu | Ngữ cảnh: Kiến thức, dữ kiện được cung cấp hoặc học hỏi |
Ví dụ: The website provides useful information
Trang web cung cấp thông tin hữu ích |
Trang web cung cấp thông tin hữu ích |
| 2 |
2
inform
|
Phiên âm: /ɪnˈfɔːrm/ | Loại từ: Động từ (gốc từ) | Nghĩa: Thông báo, cho biết | Ngữ cảnh: Cung cấp thông tin cho ai đó |
Ví dụ: Please inform us of any changes
Vui lòng thông báo cho chúng tôi mọi thay đổi |
Vui lòng thông báo cho chúng tôi mọi thay đổi |
| 3 |
3
informative
|
Phiên âm: /ɪnˈfɔːrmətɪv/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Cung cấp nhiều thông tin, hữu ích | Ngữ cảnh: Giúp hiểu biết hoặc học hỏi điều gì đó |
Ví dụ: The lesson was very informative
Bài học rất bổ ích |
Bài học rất bổ ích |
| 4 |
4
informational
|
Phiên âm: /ˌɪnfərˈmeɪʃənl/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Thuộc về thông tin | Ngữ cảnh: Liên quan đến việc cung cấp dữ liệu |
Ví dụ: The brochure contains informational content
Tờ rơi chứa nội dung thông tin |
Tờ rơi chứa nội dung thông tin |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
We are excited to inform you that...
Chúng tôi rất vui được thông báo rằng... |
Chúng tôi rất vui được thông báo rằng... | |
| 2 |
Kindly inform us when this is put into effect.
Vui lòng thông báo cho chúng tôi khi việc này được thực hiện. |
Vui lòng thông báo cho chúng tôi khi việc này được thực hiện. | |
| 3 |
We regret to inform you that...
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng... |
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng... | |
| 4 |
Please inform us how to find his house.
Vui lòng cho chúng tôi biết cách tìm đến nhà anh ấy. |
Vui lòng cho chúng tôi biết cách tìm đến nhà anh ấy. | |
| 5 |
I'll inform the mistress of your arrival, madam.
Thưa bà, tôi sẽ báo cho bà chủ biết bà đã đến. |
Thưa bà, tôi sẽ báo cho bà chủ biết bà đã đến. | |
| 6 |
Please inform us of any changes of address.
Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu có thay đổi địa chỉ. |
Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu có thay đổi địa chỉ. | |
| 7 |
We are happy to inform you that...
Chúng tôi vui mừng thông báo rằng... |
Chúng tôi vui mừng thông báo rằng... | |
| 8 |
He went to inform them of his decision.
Anh ấy đi thông báo cho họ về quyết định của mình. |
Anh ấy đi thông báo cho họ về quyết định của mình. | |
| 9 |
We are sorry to inform you that...
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng... |
Chúng tôi rất tiếc phải thông báo rằng... | |
| 10 |
We ought to inform head office.
Chúng ta nên báo cho trụ sở chính. |
Chúng ta nên báo cho trụ sở chính. | |
| 11 |
We would like to inform you that...
Chúng tôi xin thông báo rằng... |
Chúng tôi xin thông báo rằng... | |
| 12 |
We are pleased to inform you that...
Chúng tôi hân hạnh thông báo rằng... |
Chúng tôi hân hạnh thông báo rằng... | |
| 13 |
We must inform the police.
Chúng ta phải báo cho cảnh sát. |
Chúng ta phải báo cho cảnh sát. | |
| 14 |
I have no other recourse than to inform the police.
Tôi không còn cách nào khác ngoài việc báo cảnh sát. |
Tôi không còn cách nào khác ngoài việc báo cảnh sát. | |
| 15 |
Please inform us of your travel plans, i.e. arrival time, carrier, etc.
Vui lòng cho chúng tôi biết kế hoạch đi lại của bạn, ví dụ như giờ đến, phương tiện, v.v. |
Vui lòng cho chúng tôi biết kế hoạch đi lại của bạn, ví dụ như giờ đến, phương tiện, v.v. | |
| 16 |
Please inform us of your decision and we will act accordingly.
Vui lòng cho chúng tôi biết quyết định của bạn và chúng tôi sẽ xử lý tương ứng. |
Vui lòng cho chúng tôi biết quyết định của bạn và chúng tôi sẽ xử lý tương ứng. | |
| 17 |
The smuggler was finally obliged to inform against his boss.
Cuối cùng tên buôn lậu buộc phải tố cáo ông chủ của mình. |
Cuối cùng tên buôn lậu buộc phải tố cáo ông chủ của mình. | |
| 18 |
We shall inform you of the date of the delegation's arrival.
Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngày đoàn đại biểu đến. |
Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn ngày đoàn đại biểu đến. | |
| 19 |
Please inform us of any change of address as soon as possible.
Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu có thay đổi địa chỉ càng sớm càng tốt. |
Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu có thay đổi địa chỉ càng sớm càng tốt. | |
| 20 |
It is normal practice to inform somebody if you want to leave early.
Thông thường bạn nên báo cho ai đó biết nếu muốn rời đi sớm. |
Thông thường bạn nên báo cho ai đó biết nếu muốn rời đi sớm. | |
| 21 |
They would inform him of any progress they had made.
Họ sẽ thông báo cho anh ấy về bất kỳ tiến triển nào họ đạt được. |
Họ sẽ thông báo cho anh ấy về bất kỳ tiến triển nào họ đạt được. | |
| 22 |
I'm happy to inform you that you have been promoted to captain.
Tôi rất vui được thông báo rằng bạn đã được thăng chức lên đội trưởng. |
Tôi rất vui được thông báo rằng bạn đã được thăng chức lên đội trưởng. | |
| 23 |
It's your responsibility to inform us of any changes.
Bạn có trách nhiệm thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào. |
Bạn có trách nhiệm thông báo cho chúng tôi về bất kỳ thay đổi nào. | |
| 24 |
Please inform me by letter of your plans.
Vui lòng thông báo cho tôi kế hoạch của bạn bằng thư. |
Vui lòng thông báo cho tôi kế hoạch của bạn bằng thư. | |
| 25 |
We'll inform you when a decision has been reached.
Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn khi đã có quyết định. |
Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn khi đã có quyết định. | |
| 26 |
The government made this decision without consulting Parliament or informing the public.
Chính phủ đưa ra quyết định này mà không tham khảo Quốc hội hay thông báo cho công chúng. |
Chính phủ đưa ra quyết định này mà không tham khảo Quốc hội hay thông báo cho công chúng. | |
| 27 |
Have the police been informed?
Cảnh sát đã được thông báo chưa? |
Cảnh sát đã được thông báo chưa? | |
| 28 |
Please inform us of any changes of address.
Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu có thay đổi địa chỉ. |
Vui lòng thông báo cho chúng tôi nếu có thay đổi địa chỉ. | |
| 29 |
The leaflet informs customers about healthy eating.
Tờ rơi cung cấp cho khách hàng thông tin về ăn uống lành mạnh. |
Tờ rơi cung cấp cho khách hàng thông tin về ăn uống lành mạnh. | |
| 30 |
“He's already left,” she informed us.
“Anh ấy đã rời đi rồi,” cô ấy thông báo cho chúng tôi. |
“Anh ấy đã rời đi rồi,” cô ấy thông báo cho chúng tôi. | |
| 31 |
I have not been informed when the ceremony will take place.
Tôi chưa được thông báo buổi lễ sẽ diễn ra khi nào. |
Tôi chưa được thông báo buổi lễ sẽ diễn ra khi nào. | |
| 32 |
We need time to inform ourselves thoroughly about the problem.
Chúng tôi cần thời gian để tìm hiểu kỹ về vấn đề. |
Chúng tôi cần thời gian để tìm hiểu kỹ về vấn đề. | |
| 33 |
Religion informs every aspect of their lives.
Tôn giáo ảnh hưởng đến mọi khía cạnh trong cuộc sống của họ. |
Tôn giáo ảnh hưởng đến mọi khía cạnh trong cuộc sống của họ. | |
| 34 |
These guidelines will be used to inform any future decisions.
Những hướng dẫn này sẽ được dùng làm cơ sở cho các quyết định trong tương lai. |
Những hướng dẫn này sẽ được dùng làm cơ sở cho các quyết định trong tương lai. | |
| 35 |
A notice informed the guests that formal dress was required.
Một thông báo cho khách biết rằng họ cần mặc trang phục trang trọng. |
Một thông báo cho khách biết rằng họ cần mặc trang phục trang trọng. | |
| 36 |
I am not advising you; I am merely informing you of the situation.
Tôi không khuyên bạn; tôi chỉ đang thông báo cho bạn về tình hình. |
Tôi không khuyên bạn; tôi chỉ đang thông báo cho bạn về tình hình. | |
| 37 |
I regret to inform you that your application has been unsuccessful.
Tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn ứng tuyển của bạn không thành công. |
Tôi rất tiếc phải thông báo rằng đơn ứng tuyển của bạn không thành công. | |
| 38 |
Many people questioned whether patients were adequately informed of the risks.
Nhiều người đặt câu hỏi liệu bệnh nhân đã được thông báo đầy đủ về các rủi ro hay chưa. |
Nhiều người đặt câu hỏi liệu bệnh nhân đã được thông báo đầy đủ về các rủi ro hay chưa. | |
| 39 |
Next time you decide to take action, kindly inform me.
Lần sau nếu bạn quyết định hành động, vui lòng thông báo cho tôi. |
Lần sau nếu bạn quyết định hành động, vui lòng thông báo cho tôi. | |
| 40 |
Students are clearly informed that drugs will not be tolerated.
Học sinh được thông báo rõ rằng ma túy sẽ không được dung thứ. |
Học sinh được thông báo rõ rằng ma túy sẽ không được dung thứ. | |
| 41 |
The clinic is required to inform the patient about possible alternative treatments.
Phòng khám được yêu cầu thông báo cho bệnh nhân về các phương pháp điều trị thay thế có thể có. |
Phòng khám được yêu cầu thông báo cho bệnh nhân về các phương pháp điều trị thay thế có thể có. | |
| 42 |
We will immediately inform you of any changes to the programme.
Chúng tôi sẽ thông báo ngay cho bạn nếu có bất kỳ thay đổi nào trong chương trình. |
Chúng tôi sẽ thông báo ngay cho bạn nếu có bất kỳ thay đổi nào trong chương trình. | |
| 43 |
They made efforts to inform young people about the dangers of drugs.
Họ đã nỗ lực thông tin cho giới trẻ về tác hại của ma túy. |
Họ đã nỗ lực thông tin cho giới trẻ về tác hại của ma túy. | |
| 44 |
I am reliably informed that there are plans to close this school.
Tôi được nguồn tin đáng tin cậy cho biết rằng có kế hoạch đóng cửa trường này. |
Tôi được nguồn tin đáng tin cậy cho biết rằng có kế hoạch đóng cửa trường này. |