influx: Lượng người hoặc vật đổ vào
Influx là danh từ chỉ sự tràn vào, đặc biệt là số lượng lớn người, tiền hoặc hàng hóa.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
influx
|
Phiên âm: /ˈɪnflʌks/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dòng đổ vào; sự tràn vào | Ngữ cảnh: Dùng cho người/tiền/hàng |
Ví dụ: An influx of tourists arrived
Một làn sóng du khách đổ về |
Một làn sóng du khách đổ về |
| 2 |
2
influxes
|
Phiên âm: /ˈɪnflʌksɪz/ | Loại từ: Danh từ (số nhiều) | Nghĩa: Các làn sóng tràn vào | Ngữ cảnh: Dùng khi liệt kê |
Ví dụ: Seasonal influxes occur
Các đợt tràn vào theo mùa xảy ra |
Các đợt tràn vào theo mùa xảy ra |
| 3 |
3
inflow
|
Phiên âm: /ˈɪnfləʊ/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Dòng chảy vào | Ngữ cảnh: Từ liên hệ nghĩa |
Ví dụ: Capital inflow increased
Dòng vốn vào tăng |
Dòng vốn vào tăng |
| 4 |
4
influx-driven
|
Phiên âm: /ˈɪnflʌks drɪvn/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Do dòng tràn vào thúc đẩy | Ngữ cảnh: Dùng mô tả xu hướng |
Ví dụ: Influx-driven growth followed
Tăng trưởng do làn sóng đổ vào thúc đẩy |
Tăng trưởng do làn sóng đổ vào thúc đẩy |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
Many cities saw a large influx of migrant workers.
Nhiều thành phố chứng kiến một lượng lớn lao động nhập cư đổ vào. |
Nhiều thành phố chứng kiến một lượng lớn lao động nhập cư đổ vào. | |
| 2 |
Hospitals are reeling under the influx of infected patients.
Các bệnh viện đang lao đao vì lượng bệnh nhân nhiễm bệnh đổ vào. |
Các bệnh viện đang lao đao vì lượng bệnh nhân nhiễm bệnh đổ vào. | |
| 3 |
They didn't know how they were going to cope with the sudden influx of casualties.
Họ không biết sẽ đối phó thế nào với lượng thương vong đột ngột đổ đến. |
Họ không biết sẽ đối phó thế nào với lượng thương vong đột ngột đổ đến. | |
| 4 |
There was a massive influx of foreign tourists into London.
Có một lượng lớn du khách nước ngoài đổ vào London. |
Có một lượng lớn du khách nước ngoài đổ vào London. | |
| 5 |
The daily influx of sightseers to the city is increasing.
Lượng khách tham quan hằng ngày đổ vào thành phố đang tăng. |
Lượng khách tham quan hằng ngày đổ vào thành phố đang tăng. |