Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

inflow là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ inflow trong tiếng Anh

inflow /ˈɪnfləʊ/
- Danh từ : Dòng chảy vào

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "inflow"

1 influx
Phiên âm: /ˈɪnflʌks/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dòng đổ vào; sự tràn vào Ngữ cảnh: Dùng cho người/tiền/hàng

Ví dụ:

An influx of tourists arrived

Một làn sóng du khách đổ về

2 influxes
Phiên âm: /ˈɪnflʌksɪz/ Loại từ: Danh từ (số nhiều) Nghĩa: Các làn sóng tràn vào Ngữ cảnh: Dùng khi liệt kê

Ví dụ:

Seasonal influxes occur

Các đợt tràn vào theo mùa xảy ra

3 inflow
Phiên âm: /ˈɪnfləʊ/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Dòng chảy vào Ngữ cảnh: Từ liên hệ nghĩa

Ví dụ:

Capital inflow increased

Dòng vốn vào tăng

4 influx-driven
Phiên âm: /ˈɪnflʌks drɪvn/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Do dòng tràn vào thúc đẩy Ngữ cảnh: Dùng mô tả xu hướng

Ví dụ:

Influx-driven growth followed

Tăng trưởng do làn sóng đổ vào thúc đẩy

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!