Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

inflated là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ inflated trong tiếng Anh

inflated /ɪnˈfleɪtɪd/
- Tính từ : Bị thổi phồng

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

Bảng biến thể từ "inflated"

1 inflate
Phiên âm: /ɪnˈfleɪt/ Loại từ: Động từ Nghĩa: Làm phồng; làm tăng Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/kinh tế

Ví dụ:

Prices were inflated

Giá cả bị đẩy lên

2 inflation
Phiên âm: /ɪnˈfleɪʃən/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Lạm phát Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế

Ví dụ:

Inflation affects savings

Lạm phát ảnh hưởng tiết kiệm

3 inflationary
Phiên âm: /ɪnˈfleɪʃənəri/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Gây lạm phát Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích kinh tế

Ví dụ:

Inflationary pressure increased

Áp lực lạm phát tăng

4 inflated
Phiên âm: /ɪnˈfleɪtɪd/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bị thổi phồng Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí

Ví dụ:

Inflated figures mislead

Số liệu bị thổi phồng gây hiểu lầm

Danh sách câu ví dụ:

Không tìm thấy câu phù hợp!