inflation: Lạm phát
Inflation là danh từ chỉ sự tăng giá chung của hàng hóa và dịch vụ theo thời gian.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
inflate
|
Phiên âm: /ɪnˈfleɪt/ | Loại từ: Động từ | Nghĩa: Làm phồng; làm tăng | Ngữ cảnh: Dùng nghĩa đen/kinh tế |
Ví dụ: Prices were inflated
Giá cả bị đẩy lên |
Giá cả bị đẩy lên |
| 2 |
2
inflation
|
Phiên âm: /ɪnˈfleɪʃən/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Lạm phát | Ngữ cảnh: Dùng trong kinh tế |
Ví dụ: Inflation affects savings
Lạm phát ảnh hưởng tiết kiệm |
Lạm phát ảnh hưởng tiết kiệm |
| 3 |
3
inflationary
|
Phiên âm: /ɪnˈfleɪʃənəri/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Gây lạm phát | Ngữ cảnh: Dùng trong phân tích kinh tế |
Ví dụ: Inflationary pressure increased
Áp lực lạm phát tăng |
Áp lực lạm phát tăng |
| 4 |
4
inflated
|
Phiên âm: /ɪnˈfleɪtɪd/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bị thổi phồng | Ngữ cảnh: Dùng trong báo chí |
Ví dụ: Inflated figures mislead
Số liệu bị thổi phồng gây hiểu lầm |
Số liệu bị thổi phồng gây hiểu lầm |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
This is the fight against rising inflation.
Đây là cuộc chiến chống lạm phát gia tăng. |
Đây là cuộc chiến chống lạm phát gia tăng. | |
| 2 |
They want to control or curb inflation.
Họ muốn kiểm soát hoặc kiềm chế lạm phát. |
Họ muốn kiểm soát hoặc kiềm chế lạm phát. | |
| 3 |
They want to reduce or bring down inflation.
Họ muốn giảm lạm phát. |
Họ muốn giảm lạm phát. | |
| 4 |
This is a high or low rate of inflation.
Đây là tỷ lệ lạm phát cao hoặc thấp. |
Đây là tỷ lệ lạm phát cao hoặc thấp. | |
| 5 |
This is an inflation rate of 3%.
Đây là tỷ lệ lạm phát 3%. |
Đây là tỷ lệ lạm phát 3%. | |
| 6 |
This is rapid, runaway, or galloping inflation.
Đây là lạm phát nhanh, mất kiểm soát hoặc phi mã. |
Đây là lạm phát nhanh, mất kiểm soát hoặc phi mã. | |
| 7 |
This is the gross inflation of executive salaries.
Đây là sự thổi phồng quá mức mức lương của các giám đốc điều hành. |
Đây là sự thổi phồng quá mức mức lương của các giám đốc điều hành. | |
| 8 |
These are life jackets with an automatic inflation device.
Đây là áo phao có thiết bị tự động bơm phồng. |
Đây là áo phao có thiết bị tự động bơm phồng. | |
| 9 |
The annual rate of inflation fell to 1%.
Tỷ lệ lạm phát hằng năm đã giảm xuống 1%. |
Tỷ lệ lạm phát hằng năm đã giảm xuống 1%. | |
| 10 |
It is vital that inflation is kept in check.
Điều cực kỳ quan trọng là lạm phát phải được kiểm soát. |
Điều cực kỳ quan trọng là lạm phát phải được kiểm soát. | |
| 11 |
Wages are not keeping pace with inflation.
Tiền lương không theo kịp lạm phát. |
Tiền lương không theo kịp lạm phát. | |
| 12 |
This is a drop in inflation to 2.4%.
Đây là mức giảm lạm phát xuống 2,4%. |
Đây là mức giảm lạm phát xuống 2,4%. | |
| 13 |
This is an increase in inflation to 3.5%.
Đây là mức tăng lạm phát lên 3,5%. |
Đây là mức tăng lạm phát lên 3,5%. | |
| 14 |
These are policies to beat inflation.
Đây là các chính sách nhằm đánh bại lạm phát. |
Đây là các chính sách nhằm đánh bại lạm phát. | |
| 15 |
These are savings eroded by inflation.
Đây là khoản tiết kiệm bị lạm phát bào mòn. |
Đây là khoản tiết kiệm bị lạm phát bào mòn. | |
| 16 |
The bank is introducing new measures to curb inflation.
Ngân hàng đang đưa ra các biện pháp mới để kiềm chế lạm phát. |
Ngân hàng đang đưa ra các biện pháp mới để kiềm chế lạm phát. | |
| 17 |
What can be done to bring down inflation?
Có thể làm gì để giảm lạm phát? |
Có thể làm gì để giảm lạm phát? | |
| 18 |
Inflation is down to its lowest level in three years.
Lạm phát đã giảm xuống mức thấp nhất trong ba năm. |
Lạm phát đã giảm xuống mức thấp nhất trong ba năm. | |
| 19 |
Inflation reached a monthly rate of 5 percent.
Lạm phát đã đạt mức 5 phần trăm mỗi tháng. |
Lạm phát đã đạt mức 5 phần trăm mỗi tháng. |