indoors: Trong nhà
Indoors chỉ không gian bên trong một tòa nhà hoặc khu vực được bao phủ bởi mái.
| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
indoor
|
Phiên âm: /ˈɪndɔːr/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Trong nhà, trong không gian kín | Ngữ cảnh: Dành cho hoạt động bên trong |
Ví dụ: Indoor plants grow well without sunlight
Cây trồng trong nhà phát triển tốt dù thiếu ánh sáng |
Cây trồng trong nhà phát triển tốt dù thiếu ánh sáng |
| 2 |
2
indoors
|
Phiên âm: /ˌɪnˈdɔːrz/ | Loại từ: Trạng từ (liên quan) | Nghĩa: Ở trong nhà | Ngữ cảnh: Mô tả vị trí hoặc nơi diễn ra hoạt động |
Ví dụ: Please wait indoors
Vui lòng chờ ở trong nhà |
Vui lòng chờ ở trong nhà |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| 1 |
I suddenly felt chilled and had to go indoors.
Tôi đột nhiên thấy lạnh và phải vào trong nhà. |
Tôi đột nhiên thấy lạnh và phải vào trong nhà. | |
| 2 |
Let's go indoors and have something to eat.
Hãy vào trong nhà và ăn chút gì đó. |
Hãy vào trong nhà và ăn chút gì đó. | |
| 3 |
The rain compelled us to stay indoors.
Mưa buộc chúng tôi phải ở trong nhà. |
Mưa buộc chúng tôi phải ở trong nhà. | |
| 4 |
The plants should be grown indoors until spring, when they can be transplanted outside.
Cây nên được trồng trong nhà đến mùa xuân rồi mới chuyển ra ngoài. |
Cây nên được trồng trong nhà đến mùa xuân rồi mới chuyển ra ngoài. | |
| 5 |
The children had been indoors all day, and were getting restless.
Bọn trẻ ở trong nhà cả ngày nên bắt đầu bồn chồn. |
Bọn trẻ ở trong nhà cả ngày nên bắt đầu bồn chồn. | |
| 6 |
Everyone was indoors on such a night.
Trong một đêm như thế này mọi người đều ở trong nhà. |
Trong một đêm như thế này mọi người đều ở trong nhà. | |
| 7 |
Bring strawberry plants indoors for an early crop.
Hãy đưa cây dâu tây vào trong nhà để có vụ thu hoạch sớm. |
Hãy đưa cây dâu tây vào trong nhà để có vụ thu hoạch sớm. | |
| 8 |
I think perhaps we should go indoors.
Tôi nghĩ có lẽ chúng ta nên vào trong nhà. |
Tôi nghĩ có lẽ chúng ta nên vào trong nhà. | |
| 9 |
The presentation will take place indoors if it's wet.
Buổi thuyết trình sẽ diễn ra trong nhà nếu trời mưa. |
Buổi thuyết trình sẽ diễn ra trong nhà nếu trời mưa. | |
| 10 |
My missus hates me smoking indoors.
Vợ tôi ghét việc tôi hút thuốc trong nhà. |
Vợ tôi ghét việc tôi hút thuốc trong nhà. | |
| 11 |
I always keep indoors in bad weather.
Tôi luôn ở trong nhà khi thời tiết xấu. |
Tôi luôn ở trong nhà khi thời tiết xấu. | |
| 12 |
You don't need to keep your hat on indoors.
Bạn không cần đội mũ khi ở trong nhà. |
Bạn không cần đội mũ khi ở trong nhà. | |
| 13 |
I've been cooped up indoors all day.
Tôi đã bị nhốt trong nhà cả ngày. |
Tôi đã bị nhốt trong nhà cả ngày. | |
| 14 |
I spent the winter indoors.
Tôi đã dành cả mùa đông ở trong nhà. |
Tôi đã dành cả mùa đông ở trong nhà. | |
| 15 |
Supposing it rains, can we play the match indoors?
Nếu trời mưa thì chúng ta có thể chơi trận đấu trong nhà không? |
Nếu trời mưa thì chúng ta có thể chơi trận đấu trong nhà không? | |
| 16 |
It's a sin to be indoors on holiday.
Thật phí khi ở trong nhà vào ngày nghỉ. |
Thật phí khi ở trong nhà vào ngày nghỉ. | |
| 17 |
Come indoors, it's cold outside.
Vào trong nhà đi, ngoài trời lạnh lắm. |
Vào trong nhà đi, ngoài trời lạnh lắm. | |
| 18 |
The children quickly got bored with staying indoors.
Bọn trẻ nhanh chóng chán việc ở trong nhà. |
Bọn trẻ nhanh chóng chán việc ở trong nhà. | |
| 19 |
Don't stay indoors since the weather is so fine.
Đừng ở trong nhà khi thời tiết đẹp như vậy. |
Đừng ở trong nhà khi thời tiết đẹp như vậy. | |
| 20 |
Many herbs can be grown indoors.
Nhiều loại thảo mộc có thể trồng trong nhà. |
Nhiều loại thảo mộc có thể trồng trong nhà. | |
| 21 |
Start growing the plants indoors or under cover.
Hãy bắt đầu trồng cây trong nhà hoặc dưới mái che. |
Hãy bắt đầu trồng cây trong nhà hoặc dưới mái che. | |
| 22 |
You ought to keep indoors with that heavy cold.
Bạn nên ở trong nhà vì đang bị cảm nặng. |
Bạn nên ở trong nhà vì đang bị cảm nặng. | |
| 23 |
Let's go indoors. I'm perishing!
Hãy vào trong nhà đi. Tôi lạnh cóng rồi! |
Hãy vào trong nhà đi. Tôi lạnh cóng rồi! | |
| 24 |
Why you stay indoors on a beautiful day like this defeats me!
Tôi thật không hiểu sao bạn lại ở trong nhà vào một ngày đẹp như thế này! |
Tôi thật không hiểu sao bạn lại ở trong nhà vào một ngày đẹp như thế này! | |
| 25 |
The heat was beginning to get to me, so I went indoors.
Trời nóng bắt đầu làm tôi khó chịu nên tôi vào trong nhà. |
Trời nóng bắt đầu làm tôi khó chịu nên tôi vào trong nhà. | |
| 26 |
She gently reminded him that the baby was getting cold and should be taken indoors.
Cô ấy nhẹ nhàng nhắc rằng em bé đang lạnh và nên được đưa vào trong nhà. |
Cô ấy nhẹ nhàng nhắc rằng em bé đang lạnh và nên được đưa vào trong nhà. | |
| 27 |
It's rude for a man to keep his hat on indoors.
Một người đàn ông đội mũ trong nhà là bất lịch sự. |
Một người đàn ông đội mũ trong nhà là bất lịch sự. | |
| 28 |
What speed film do I need for taking photographs indoors?
Tôi cần loại phim có độ nhạy bao nhiêu để chụp ảnh trong nhà? |
Tôi cần loại phim có độ nhạy bao nhiêu để chụp ảnh trong nhà? | |
| 29 |
In view of the weather, the event will now be held indoors.
Do tình hình thời tiết, sự kiện sẽ được tổ chức trong nhà. |
Do tình hình thời tiết, sự kiện sẽ được tổ chức trong nhà. | |
| 30 |
I prefer to stay indoors in this really hot weather.
Tôi thích ở trong nhà hơn trong thời tiết nóng bức như thế này. |
Tôi thích ở trong nhà hơn trong thời tiết nóng bức như thế này. | |
| 31 |
Let's go indoors.
Chúng ta vào trong nhà thôi. |
Chúng ta vào trong nhà thôi. | |
| 32 |
I was indoors watching TV when I heard shouting in the street.
Tôi đang ở trong nhà xem TV thì nghe thấy tiếng la hét ngoài đường. |
Tôi đang ở trong nhà xem TV thì nghe thấy tiếng la hét ngoài đường. | |
| 33 |
Many herbs can be grown indoors.
Nhiều loại thảo mộc có thể trồng trong nhà. |
Nhiều loại thảo mộc có thể trồng trong nhà. | |
| 34 |
She added that in Hong Kong most cats were kept indoors.
Cô ấy nói thêm rằng ở Hồng Kông, hầu hết mèo được nuôi trong nhà. |
Cô ấy nói thêm rằng ở Hồng Kông, hầu hết mèo được nuôi trong nhà. | |
| 35 |
Let's go indoors.
Hãy vào nhà. |
Hãy vào nhà. |