| STT | Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Dịch tiếng Việt | Ngữ cảnh sử dụng | Câu ví dụ tiếng Anh | Câu dịch tiếng Việt |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
1
indigene
|
Phiên âm: /ˈɪndɪdʒiːn/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Người bản địa | Ngữ cảnh: Dùng trong nhân học |
Ví dụ: The indigene preserved traditions
Người bản địa gìn giữ truyền thống |
Người bản địa gìn giữ truyền thống |
| 2 |
2
indigeneity
|
Phiên âm: /ˌɪndɪdʒɪˈniːɪti/ | Loại từ: Danh từ | Nghĩa: Tính bản địa | Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật |
Ví dụ: Indigeneity shapes identity
Tính bản địa định hình bản sắc |
Tính bản địa định hình bản sắc |
| 3 |
3
indigenous
|
Phiên âm: /ɪnˈdɪdʒɪnəs/ | Loại từ: Tính từ | Nghĩa: Bản địa | Ngữ cảnh: Dùng cho người/loài bản địa |
Ví dụ: Indigenous peoples need protection
Người bản địa cần được bảo vệ |
Người bản địa cần được bảo vệ |
| 4 |
4
indigenously
|
Phiên âm: /ɪnˈdɪdʒɪnəsli/ | Loại từ: Trạng từ | Nghĩa: Một cách bản địa | Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả |
Ví dụ: Crops grow indigenously
Cây trồng phát triển bản địa |
Cây trồng phát triển bản địa |
| STT | Câu mẫu | Dịch nghĩa | Thao tác |
|---|---|---|---|
| Không tìm thấy câu phù hợp! | |||