Lưu trữ và quản lý từ vựng hiệu quả!

indigenous là gì, các mẫu câu ví dụ, cách sử dụng từ indigenous trong tiếng Anh

indigenous /ɪnˈdɪdʒɪnəs/
- adverb : bản địa

Note ghi nhớ:

Vui lòng Đăng nhập để hiển thị thông tin!

Ngữ cảnh sử dụng

indigenous: Bản địa

Indigenous là tính từ chỉ những người, loài hoặc sự vật có nguồn gốc tại một vùng đất nào đó.

  • The indigenous people have lived here for centuries. (Người bản địa đã sống ở đây hàng thế kỷ.)
  • This plant is indigenous to the region. (Loài cây này là bản địa của vùng.)
  • They work to protect indigenous cultures. (Họ làm việc để bảo vệ các nền văn hóa bản địa.)

Bảng biến thể từ "indigenous"

1 indigene
Phiên âm: /ˈɪndɪdʒiːn/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Người bản địa Ngữ cảnh: Dùng trong nhân học

Ví dụ:

The indigene preserved traditions

Người bản địa gìn giữ truyền thống

2 indigeneity
Phiên âm: /ˌɪndɪdʒɪˈniːɪti/ Loại từ: Danh từ Nghĩa: Tính bản địa Ngữ cảnh: Dùng trong học thuật

Ví dụ:

Indigeneity shapes identity

Tính bản địa định hình bản sắc

3 indigenous
Phiên âm: /ɪnˈdɪdʒɪnəs/ Loại từ: Tính từ Nghĩa: Bản địa Ngữ cảnh: Dùng cho người/loài bản địa

Ví dụ:

Indigenous peoples need protection

Người bản địa cần được bảo vệ

4 indigenously
Phiên âm: /ɪnˈdɪdʒɪnəsli/ Loại từ: Trạng từ Nghĩa: Một cách bản địa Ngữ cảnh: Dùng trong mô tả

Ví dụ:

Crops grow indigenously

Cây trồng phát triển bản địa

Danh sách câu ví dụ:

the indigenous peoples/languages of an area

dân tộc bản địa / ngôn ngữ của một khu vực

Ôn tập Lưu sổ

indigenous land/territory

đất / lãnh thổ bản địa

Ôn tập Lưu sổ

She campaigns for indigenous rights.

Cô vận động cho quyền của người bản địa.

Ôn tập Lưu sổ

The kangaroo is indigenous to Australia.

Chuột túi là bản địa của Úc.

Ôn tập Lưu sổ

The reserve supports a wide range of indigenous species.

Khu bảo tồn có nhiều loài bản địa.

Ôn tập Lưu sổ

examples of truly indigenous music

ví dụ về âm nhạc bản địa thực sự

Ôn tập Lưu sổ

Antarctica has no indigenous human population.

Nam Cực không có dân cư bản địa.

Ôn tập Lưu sổ

Several indigenous African languages are used in the country.

Một số ngôn ngữ châu Phi bản địa được sử dụng trong nước.

Ôn tập Lưu sổ

Indigenous Australians/Canadians

Người Úc / Canada bản địa

Ôn tập Lưu sổ